cố gắng – run ran/ gir kơtir
cố gắng (dt)
run ran/ gir kơtir
Ayong anun hmâo tơlơi run ran lu amăng bruă hrăm hră.
Anh ấy có nhiều cố gắng trong việc học tập.
cố gắng (dt)
run ran/ gir kơtir
Ayong anun hmâo tơlơi run ran lu amăng bruă hrăm hră.
Anh ấy có nhiều cố gắng trong việc học tập.
cố nông (dt)
mơnuih ƀun rin
Hlâo dih, sang anô̆ ơi anun jing mơnuih ƀun rin.
Trước đây, gia đình ông ấy thuộc thành phần cố nông.
cố thủ (đt)
kơjap
Khul tơhan khom dô̆ kơjap kiăng wai lăng plei.
Quân lính kiên quyết cố thủ để bảo vệ làng.
cố tình (đt)
ngă mă
ñu ngă mă ngă sôh hiăp amĭ pơtă.
Nó cố tình làm sai lời mẹ dặn.
cố ý (đt)
rong ngă
Ih ƀu dui rong ngă ngă ram gơnam sang hră ôh.
Bạn không được cố ý làm hỏng đồ dùng của trường.
cốc (dt)
kơčok
Amai anun blơi sa tơpul kơčok phrâo hiam biă mă.
Chị ấy mua bộ cốc mới rất đẹp.
cốc (đt)
tut
Ayong anun ngui lu đơi anun mâo gơyut tut ƀơi akô̆.
Anh ta đùa dai nên bị bạn cốc vào đầu.
cốc (tt)
klok
Kâo hmư̆ jua pơpôh bah amăng klok klok gah rơngiao.
Tôi nghe tiếng gõ cửa cốc cốc ngoài sân.
cộc (tt)
đut
Ayong anun hơ-ô ao đut tơngan nao ngă hma.
Anh ấy mặc chiếc áo cộc tay đi làm rẫy.
cộc lốc (tt)
tă tan
Čơđai hrăm ƀu kiăng lăi glăi tă tan hong nai pơtô ôh.
Học sinh không nên trả lời cộc lốc với thầy cô.