Tên tác giả: admin

cố gắng – run ran/ gir kơtir

cố gắng (dt)
run ran/ gir kơtir


Ayong anun hmâo tơlơi run ran lu amăng bruă hrăm hră.
Anh ấy có nhiều cố gắng trong việc học tập.

cố nông – mơnuih ƀun rin

cố nông (dt)
mơnuih ƀun rin


Hlâo dih, sang anô̆ ơi anun jing mơnuih ƀun rin.
Trước đây, gia đình ông ấy thuộc thành phần cố nông.

cố thủ – kơjap

cố thủ (đt)
kơjap


Khul tơhan khom dô̆ kơjap kiăng wai lăng plei.
Quân lính kiên quyết cố thủ để bảo vệ làng.

cố tình – ngă mă

cố tình (đt)
ngă mă


ñu ngă mă ngă sôh hiăp amĭ pơtă.
Nó cố tình làm sai lời mẹ dặn.

cố ý – rong ngă

cố ý (đt)
rong ngă


Ih ƀu dui rong ngă ngă ram gơnam sang hră ôh.
Bạn không được cố ý làm hỏng đồ dùng của trường.

cốc – kơčok

cốc (dt)
kơčok


Amai anun blơi sa tơpul kơčok phrâo hiam biă mă.
Chị ấy mua bộ cốc mới rất đẹp.

cốc – tut

cốc (đt)
tut


Ayong anun ngui lu đơi anun mâo gơyut tut ƀơi akô̆.
Anh ta đùa dai nên bị bạn cốc vào đầu.

cốc – klok

cốc (tt)
klok


Kâo hmư̆ jua pơpôh bah amăng klok klok gah rơngiao.
Tôi nghe tiếng gõ cửa cốc cốc ngoài sân.

cộc – đut

cộc (tt)
đut


Ayong anun hơ-ô ao đut tơngan nao ngă hma.
Anh ấy mặc chiếc áo cộc tay đi làm rẫy.

cộc lốc – tă tan

cộc lốc (tt)
tă tan


Čơđai hrăm ƀu kiăng lăi glăi tă tan hong nai pơtô ôh.
Học sinh không nên trả lời cộc lốc với thầy cô.

Lên đầu trang