cổ xưa – hơđap đưm
cổ xưa (tt)
hơđap đưm
Bôh plei anai mâo mơng rơnuk hơđap đưm.
Ngôi làng này đã có từ thời cổ xưa.
cổ xưa (tt)
hơđap đưm
Bôh plei anai mâo mơng rơnuk hơđap đưm.
Ngôi làng này đã có từ thời cổ xưa.
cỗ (dt)
ƀong mơñum
Ană plơi prap gơnam ƀong mơñum kiăng huă pơdai phrâo.
Dân làng chuẩn bị cỗ để mừng lúa mới.
cỗ bàn (dt)
huă ƀong
Hrơi pơdô̆ pơ plei dap huă ƀong lu biă mă.
Đám cưới ở làng bày cỗ bàn rất nhiều.
cố chấp (tt)
tŭ yô
Anăm tŭ yô biă mă amăng dum bruă anet.
Đừng quá cố chấp trong những việc nhỏ.
cố chấp (tt)
tanh hil
Kơnuih ayong anun tanh hil biă mă glak pơhiăp.
Tính anh ấy rất cố chấp khi nói chuyện.
cố định (tt)
dơnong
Sang anô̆ kâo dô̆ dơnong sa anih pơ anai laih.
Gia đình tôi đã định cư cố định tại đây.
cố định (tt)
dô̆ grơng
Ih djă dô̆ grơng hŏ bôh tơmeh anai.
Bạn hãy giữ cố định cái cột này.
cố gắng (đt)
gir kơtir
ƀing ta khom gir kơtir ngă bruă kiăng kơ tlaih mơng tơlơi rin tơnap.
Chúng ta phải cố gắng lao động để thoát nghèo.