công an – tơhan rak
công an (dt)
tơhan rak
Ƀing wa tơhan rak glăk wai lăng tơlơi dô̆ hiam amăng plei.
Các chú công an đang giữ gìn trật tự trong làng.
công an (dt)
tơhan rak
Ƀing wa tơhan rak glăk wai lăng tơlơi dô̆ hiam amăng plei.
Các chú công an đang giữ gìn trật tự trong làng.
công bằng (tt)
bơkơnar
Gong git bruă nanao dô̆ dong bơkơnar hong rim čô ană plơi.
Cán bộ luôn đối xử công bằng với mọi người dân.
công bố (đt)
lăi pơthâo
Khul mơnuih kơsem phrâo lăi pơthâo bôh than tơlơi pơplông.
Ban giám khảo vừa công bố kết quả hội thi.
công cán (dt)
bruă mnuă
Ayong anun nao bruă mnuă pơ ataih.
Anh ấy đi công cán ở xa.
công chúa (dt)
hơbia
Hơbia Jrai amăng tơlơi ră ruai hiam biă mă.
Công chúa Jrai trong truyền thuyết rất xinh đẹp.
công chúng (dt)
ană plơi
Hrơi pơdah pơƀuh mă pran lu ană plơi.
Buổi biểu diễn thu hút đông đảo công chúng.
công chuyện (dt)
phun tơlơi
Kâo hmâo phun tơlơi kiăng bơruai hong wa.
Tôi có công chuyện cần bàn với bác.
công cộng (tt)
hrom mbit
Ƀing ta khom wai lăng tơlơi agaih anih hrom mbit.
Chúng ta cần giữ gìn vệ sinh nơi công cộng.
công cụ (dt)
gơnam
Jông lĕ gơnam ngă bruă yôm phian.
Chiếc rìu là công cụ lao động quan trọng.
công cuộc (dt)
bruă prong
Mut hrom amăng bruă prong lom pơgaih tơlơi rơmon rin.
Tham gia vào công cuộc xóa đói giảm nghèo.