côn đồ – mơnuih ƀrưh
côn đồ (dt)
mơnuih ƀrưh
Ƀing ta khom weh mơng dum mơnuih ƀrưh.
Chúng ta phải tránh xa những kẻ côn đồ.
côn đồ (dt)
mơnuih ƀrưh
Ƀing ta khom weh mơng dum mơnuih ƀrưh.
Chúng ta phải tránh xa những kẻ côn đồ.
cồn (dt)
tơdron
Ƀing čơđai muai glăk ngui ngor ƀơi tơdron čuah hnir ia.
Các em nhỏ đang chơi đùa trên cồn cát ven sông.
cồn (tt)
tơhu
Ƀong gơnam msăm lu ngă tơhu pruăi hơtai.
Ăn đồ chua nhiều làm cồn cào ruột gan.
cồn (dt)
kôl
Nai ia jrao yua kôl kiăng pơdjai mač ƀơi rơka.
Bác sĩ dùng cồn để sát trùng vết thương.
cồn cào (tt)
čơ̆ua
Yua rơmon đơi anun hlung ñu ƀuh čơ̆ua.
Vì quá đói nên bụng anh ấy thấy cồn cào.
công (dt)
amră
Drơi amră lĕ djuai čim mâo blâo hiam biă mă.
Con công là loài chim có bộ lông rất đẹp.
công (dt)
dlêh bruă
Ană plơi hrom pơgôp dlêh bruă kiăng ngă jơlan.
Dân làng cùng góp công sức để làm đường.
công (dt)
bruă
Hrơi anai kâo ngă dui dua bruă hma laih.
Hôm nay tôi đã làm được hai công rẫy.
công (tt)
ƀu yua
Anăm brơi hrơi mông rơgao ƀu yua ôh.
Đừng để thời gian trôi qua một cách không công.
công (tt)
hrom
Rim čô mơnuih khom mâo tơlơi pơmin wai lăng gơnam hrom.
Mọi người phải có ý thức bảo vệ của công.