cồng chiêng – čing sar
cồng chiêng (dt)
čing sar
Čing sar lĕ dram hơđap yôm phian mơng djuai ania ta.
Cồng chiêng là di sản quý báu của dân tộc ta.
cồng chiêng (dt)
čing sar
Čing sar lĕ dram hơđap yôm phian mơng djuai ania ta.
Cồng chiêng là di sản quý báu của dân tộc ta.
cồng kềnh (tt)
sak sai
Gơnam tam sak sai ngă rơdêh nao rai tơnap.
Đồ đạc cồng kềnh làm xe đi lại khó khăn.
cồng kềnh (tt)
bơrơkil bơrơkal
Tơlơi kô̆ pơjing wai lăng ră anai glăk dô̆ bơrơkil bơrơkal.
Tổ chức quản lý hiện tại còn khá cồng kềnh.
cổng (dt)
amăng jang
Ayong anun glăk dô̆ dong ƀơi amăng jang plei.,
Anh ấy đang đứng ở cổng làng.
cổng chào (dt)
amăng jang kơkuh
Amăng jang kơkuh mơng tring mâo ngă pơhiam hiam biă mă.,
Cổng chào của huyện được trang trí rất đẹp.
cống nạp (đt)
pơtưi
Ană plei ba gơnam yôm rai pơtưi.
Dân làng mang lễ vật đến cống nạp.
cống hiến (đt)
tơtuh rơyuh
Ayong anun tơtuh rơyuh abih tơlơi hơdip kơ plei pla.
Anh ấy cống hiến cả cuộc đời cho buôn làng.
cống hiến (dt)
bruă ngă
Dum bruă ngă mơng ơi anun yôm phian biă mă.
Những cống hiến của ông ấy rất đáng quý.
cống rãnh (dt)
amăng đing
Ƀing ta khom kuai pơđôh amăng đing ia amăng yan hơjan.
Chúng ta phải khơi thông cống rãnh mùa mưa.