công thức – pơthâo lui
công thức (dt)
pơthâo lui
Čơđai hrăm glăk hrăm glăi dum pơthâo lui tơlơi ting.
Học sinh đang ôn tập các công thức toán học.
công thức (dt)
pơthâo lui
Čơđai hrăm glăk hrăm glăi dum pơthâo lui tơlơi ting.
Học sinh đang ôn tập các công thức toán học.
công thức (tt)
tơlơi hơđap
Anăm pơhiăp hluai tui tơlơi hơđap ôh.
Đừng phát biểu một cách máy móc và công thức.
công ty (dt)
kông ti
Wa kâo ngă bruă ƀơi sa bôh kông ti pơjing gơnam kyâo.
Bác tôi làm việc tại một công ty sản xuất đồ gỗ.
công trình (dt)
tơnong
Tơnong pơjing sang hră glăk či giong laih.
Công trình xây dựng trường học đang hoàn thiện.
công trình (dt)
hơduah sem
Anai lĕ sa bruă hơduah sem kơ kơdrưh ang Jrai.
Đây là một công trình nghiên cứu về văn hoá Jrai.
công trường (dt)
anih bruă
ƀing mơnuih ngă na glăk triăng ngă bruă ƀơi anih bruă.
Công nhân đang hăng say làm việc trên công trường.
công văn (dt)
hră bruă
Hră bruă anai mâo mơ-it truh kơ abih bang dum plei.
Công văn này được gửi đến tất cả các làng.
công việc (dt)
bruă kơnuă
Bruă kơnuă hma pơđai bơyan anai gun biă mă.
Công việc đồng áng mùa này rất bận rộn.
công viên (dt)
anih ngui
ƀing čơđai muai amuaih nao ngui ƀơi anih ngui.
Các em nhỏ thích đi chơi ở công viên.
cồng (dt)
čing mơñum
Jua čing mơñum đơđik mơ-ak djop plei.
Tiếng cồng ngân vang rộn ràng khắp làng.