Tên tác giả: admin

ừ – ơ

(thán)
ơ


Ơ, pơgi ƀing ta amra hrom nao pơ hma.
Ừ, ngày mai chúng ta sẽ cùng đi rẫy.

ừ – gưt

(đt)
gưt


Ơi anun djom biă mă, hlơi tơki bruă hơget at gưt sôh.
Ông ấy hiền lành, ai nhờ việc gì cũng ừ.

ứ – dô̆ glăi

(tt)
dô̆ glăi


Pơdai hrui mă glăi dô̆ glăi amăng sang kơdlông.
Lúa thu hoạch về ứ đầy nhà sàn.

ứ – blai

(tt)
blai


Čeh tơpai anai bă blai laih.
Gè rượu này đã đầy ứ rồi.

ứ đọng – kơđông glăi

ứ đọng (tt)
kơđông glăi


Ia hơjan kơđông glăi ƀơi jơlan plơi.
Nước mưa ứ đọng trên đường làng.

ưa – amuaih

ưa (đt)
amuaih


Čơđai muai amuaih biă mă tơdah mơnuih tha bơni.
Trẻ con rất ưa được người lớn khen ngợi.

ưa – kiăng kơ

ưa (đt)
kiăng kơ


Mơnuih Jrai kiăng kơ pla pơdai hma biă mă.
Người Jrai rất ưa trồng lúa rẫy.

ưa nhìn – amuaih dlăng

ưa nhìn (tt)
amuaih dlăng


Bơnai anun mâo ƀô̆ mta amuaih dlăng biă mă.
Cô gái ấy có khuôn mặt rất ưa nhìn.

ưa thích – amuaih hor

ưa thích (tt)
amuaih hor


Añăm plum lĕ mnong ƀong amuaih hor kơ ană plơi.
Lá mì là món ăn ưa thích của dân làng.

ứa – ƀlĕ

ứa (đt)
ƀlĕ


Mta amĭ ƀlĕ ia mta glak ƀuh ană mơng sang hră glăi.
Mắt mẹ ứa lệ khi thấy con đi học về.

Lên đầu trang