ừ – ơ
ừ (thán)
ơ
Ơ, pơgi ƀing ta amra hrom nao pơ hma.
Ừ, ngày mai chúng ta sẽ cùng đi rẫy.
ừ (đt)
gưt
Ơi anun djom biă mă, hlơi tơki bruă hơget at gưt sôh.
Ông ấy hiền lành, ai nhờ việc gì cũng ừ.
ứ (tt)
dô̆ glăi
Pơdai hrui mă glăi dô̆ glăi amăng sang kơdlông.
Lúa thu hoạch về ứ đầy nhà sàn.
ứ đọng (tt)
kơđông glăi
Ia hơjan kơđông glăi ƀơi jơlan plơi.
Nước mưa ứ đọng trên đường làng.
ưa (đt)
amuaih
Čơđai muai amuaih biă mă tơdah mơnuih tha bơni.
Trẻ con rất ưa được người lớn khen ngợi.
ưa (đt)
kiăng kơ
Mơnuih Jrai kiăng kơ pla pơdai hma biă mă.
Người Jrai rất ưa trồng lúa rẫy.
ưa nhìn (tt)
amuaih dlăng
Bơnai anun mâo ƀô̆ mta amuaih dlăng biă mă.
Cô gái ấy có khuôn mặt rất ưa nhìn.
ưa thích (tt)
amuaih hor
Añăm plum lĕ mnong ƀong amuaih hor kơ ană plơi.
Lá mì là món ăn ưa thích của dân làng.
ứa (đt)
ƀlĕ
Mta amĭ ƀlĕ ia mta glak ƀuh ană mơng sang hră glăi.
Mắt mẹ ứa lệ khi thấy con đi học về.