uyển chuyển – rơ-un rơwĕ
uyển chuyển (tt)
rơ-un rơwĕ
ƀing bơnai suang hrom rơ-un rơwĕ biă mă.
Các cô gái múa Xoang rất uyển chuyển.
uyển chuyển (tt)
rơ-un rơwĕ
ƀing bơnai suang hrom rơ-un rơwĕ biă mă.
Các cô gái múa Xoang rất uyển chuyển.
ức hiếp (đt)
pơjuă
ƀing ta anăm pơjuă kơ mơnuih tơdu pran ôh.
Chúng ta không được ức hiếp người yếu hơn.
ưng (đt)
hor
Ayong anun hor hlôh bôh pơnah kyâo anai.
Anh ấy ưng nhất là chiếc ná bằng gỗ này.
ưng thuận (đt)
tŭ ư
Sang anô̆ mâo tŭ ư brơi dua čô dô̆ tơdruă laih.
Gia đình đã ưng thuận cho hai người lấy nhau.
ưng ý (tt)
djơ̆ pran
Yă glak mơñam sa blah eng djơ̆ pran biă mă.
Bà vừa dệt được chiếc váy rất ưng ý.
ửng (tt)
hnơ hnuč
Dua bơnah meng čơđai muai mriah hnơ hnuč hiam biă mă.
Đôi má em bé ửng hồng rất đẹp.
ứng (đt)
mă hlâo
Ayong anun kiăng mă hlâo prăk kung blan anai.
Anh ấy muốn ứng trước tiền công tháng này.
ứng (tt)
djơ̆
Hơdră ngă hma khom djơ̆ hong rim yan.
Cách làm rẫy phải ứng với từng mùa vụ.