ứa – ƀlĕ

ứa (đt)
ƀlĕ


Mta amĭ ƀlĕ ia mta glak ƀuh ană mơng sang hră glăi.
Mắt mẹ ứa lệ khi thấy con đi học về.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang