cờ – hla gru
cờ (dt)
hla gru
Hla gru mriah pơt kơñĭ por amăng angin.
Lá cờ đỏ sao vàng tung bay trong gió.
cờ (dt)
hla gru
Hla gru mriah pơt kơñĭ por amăng angin.
Lá cờ đỏ sao vàng tung bay trong gió.
cờ (dt)
kơ
ƀing ơi tha glăk dô̆ ngui kơ ƀơi yŭ phun kyâo.
Các cụ già đang ngồi đánh cờ dưới gốc cây.
công luận (dt)
ană plơi
Bruă anun hmâo ba pơƀuh ƀơi anap ană plơi laih.
Vụ việc đã được đưa ra trước công luận.
công minh (tt)
mdơ̆ kơnar
Pô git gai khom kôl pơsir mdơ̆ kơnar.
Người lãnh đạo cần phân xử công minh.
công nghiệp (dt)
bruă pơjing gơnam
Dum măi pơdrưh djru pơđĭ bruă pơjing gơnam.
Máy móc hiện đại giúp phát triển công nghiệp.
công nhân (dt)
mơnuih ngă na
ƀing mơnuih ngă na glăk ngă bruă triăng biă mă.
Các công nhân đang làm việc chăm chỉ.
công nhận (đt)
tŭ mă
Khul mơnuih kơsem tŭ mă ayong anun lĕ mơnuih rơgơi.
Hội đồng công nhận anh ấy là nghệ nhân giỏi.
công nông (dt)
hma na
Tơlơi pơlir hma na jai kơjap jai.
Tình đoàn kết công nông ngày càng bền chặt.