cơ hội – plač pơđăr
cơ hội (tt)
plač pơđăr
ƀing ta ƀu kiăng ngă gơyut hong mơnuih plač pơđăr ôh.
Chúng ta không nên làm bạn với kẻ cơ hội.
cơ hội (tt)
plač pơđăr
ƀing ta ƀu kiăng ngă gơyut hong mơnuih plač pơđăr ôh.
Chúng ta không nên làm bạn với kẻ cơ hội.
cơ khí (dt)
ngă măi
Bruă ngă măi mơng čar glăk kơyar đĭ.
Ngành cơ khí của tỉnh đang phát triển.
cơ khí (tt)
hong măi
Bruă ngă hma ră anai hmâo ngă hong măi laih.
Việc làm rẫy hiện nay đã được cơ khí hóa.
cơ nghiệp (dt)
kông ngan
Abih bang kông ngan anai lĕ yua kơ ơi yă piôh glăi.
Toàn bộ cơ nghiệp này là do ông bà để lại.
cơ nhỡ (tt)
ƀah ƀap
Sang hră djru ƀing čơđai muai ƀah ƀap.
Nhà trường giúp đỡ những em nhỏ cơ nhỡ.
cơ quan (dt)
kơnong bruă
Wa kâo glăk ngă bruă ƀơi kơnong bruă tring.
Bác tôi đang làm việc ở cơ quan huyện.
cơ quan (dt)
anô̆ jing
Mta lĕ anô̆ jing thâo dlăng yôm phian.
Mắt là cơ quan thị giác quan trọng.
cơ sở (dt)
tơhnal phun
Tơlơi pơblang mơng ih ƀu hmâo tơhnal phun ôh.
Lời giải thích của anh không có cơ sở.
cơ sở (dt)
yŭ phun
Gong git bruă nanao glăi čuă dum yŭ phun.
Cán bộ thường xuyên đi về các cơ sở.
cơ thể (dt)
drơi jan
ƀing ta khom wai lăng tơlơi agaih drơi jan.
Chúng ta phải giữ gìn vệ sinh cơ thể.