cơ bản – akô̆
cơ bản (tt)
akô̆
Ƀing ta kiăng hrăm dum bôh hiăp akô̆.
Chúng ta cần học những từ vựng cơ bản.
cơ bản (tt)
akô̆
Ƀing ta kiăng hrăm dum bôh hiăp akô̆.
Chúng ta cần học những từ vựng cơ bản.
cơ cấu (dt)
pơđă
Pơđă mơnuih dô̆ glăk mâo tơlơi pơplih.
Cơ cấu dân số đang có sự thay đổi.
cơ cực (tt)
tơnap tap
Amĭ hmâo tŭ lu tơlơi tơnap tap kiăng rông ană.
Mẹ đã chịu nhiều cơ cực để nuôi con.
cơ đồ (dt)
bruă prong
Mơnuih song kơtang piôh lui bruă prong kơ djuai ania.
Người anh hùng đã để lại cơ đồ cho dân tộc.
cơ động (đt)
pơđuăi
ƀing tơhan pơđuăi hong rơdêh prong.
Các chiến sĩ cơ động bằng xe ô tô.
cơ giới (dt)
khul măi
Ană plei yua rơdêh khul măi kiăng pơdiang pơdai.
Dân làng sử dụng xe cơ giới để vận chuyển lúa.
cơ giới (dt)
blah pơđam
Khul tơhan blah pơđam glăk nao pơ anap.
Đội quân cơ giới đang tiến về phía trước.
cơ giới (dt)
tơprong
ƀu dui đĭ rơdêh tơprong mut amăng jơlan anet ôh.
Không được lái xe cơ giới vào đường hẻm.
cơ hội (dt)
hrơi tơphă
Anai lĕ hrơi tơphă klă kiăng kơ adơi hrăm hră.
Đây là cơ hội tốt để em học tập.