Tên tác giả: admin

cơ bản – akô̆

cơ bản (tt)
akô̆


Ƀing ta kiăng hrăm dum bôh hiăp akô̆.
Chúng ta cần học những từ vựng cơ bản.

cơ cấu – pơđă

cơ cấu (dt)
pơđă


Pơđă mơnuih dô̆ glăk mâo tơlơi pơplih.
Cơ cấu dân số đang có sự thay đổi.

cơ cực – tơnap tap

cơ cực (tt)
tơnap tap


Amĭ hmâo tŭ lu tơlơi tơnap tap kiăng rông ană.
Mẹ đã chịu nhiều cơ cực để nuôi con.

cơ đồ – bruă prong

cơ đồ (dt)
bruă prong


Mơnuih song kơtang piôh lui bruă prong kơ djuai ania.
Người anh hùng đã để lại cơ đồ cho dân tộc.

cơ động – pơđuăi

cơ động (đt)
pơđuăi


ƀing tơhan pơđuăi hong rơdêh prong.
Các chiến sĩ cơ động bằng xe ô tô.

cơ động – pral

cơ động (tt)
pral


Khul tơhan rak pral biă mă.
Lực lượng công an rất cơ động.

cơ giới – khul măi

cơ giới (dt)
khul măi


Ană plei yua rơdêh khul măi kiăng pơdiang pơdai.
Dân làng sử dụng xe cơ giới để vận chuyển lúa.

cơ giới – blah pơđam

cơ giới (dt)
blah pơđam


Khul tơhan blah pơđam glăk nao pơ anap.
Đội quân cơ giới đang tiến về phía trước.

cơ giới – tơprong

cơ giới (dt)
tơprong


ƀu dui đĭ rơdêh tơprong mut amăng jơlan anet ôh.
Không được lái xe cơ giới vào đường hẻm.

cơ hội – hrơi tơphă

cơ hội (dt)
hrơi tơphă


Anai lĕ hrơi tơphă klă kiăng kơ adơi hrăm hră.
Đây là cơ hội tốt để em học tập.

Lên đầu trang