Tên tác giả: admin

ương – rông

ương (đt)
rông


Noong kâo glak rông ană akan ƀơi dơnao.
Chú em đang ương cá bột ở dưới ao.

ương – kơpil

ương (tt)
kơpil


Čơđeh anai kơnuih kơpil biă mă.
Đứa trẻ này tính tình rất ương bướng.

ương – pơtah dlon

ương (tt)
pơtah dlon


Tơsir pơtơi amĭ phrâo blơi laih pơtah dlon.
Nải chuối mẹ mới mua đã bắt đầu ương.

ương ngạnh – ngă ang

ương ngạnh (tt)
ngă ang


Anăm ngă ang ôh, kiăng hmư̆ hiăp amĭ ama pơtô.
Đừng ương ngạnh, hãy lắng nghe lời cha mẹ dạy.

ướp – luk

ướp (đt)
luk


Amai glak luk akan hong hra kiăng pre hna.
Chị đang ướp cá với muối để chuẩn bị kho.

ướp – tram

ướp (đt)
tram


Yan phang kiăng tram rơ-ot ia mmih brơi amunh mơñum.
Mùa hè cần ướp lạnh nước ngọt cho dễ uống.

ướt – msah

ướt (tt)
msah


Sum ao kơ adơi msah abih yua hơjan tô̆ tơnô̆.
Quần áo của em bị ướt hết vì cơn mưa bất chợt.

ước ao – čang

ước ao (đt)
čang


Kâo čang biă mă nao čuă plơi pla đưm dih.
Tôi ước ao được về thăm lại buôn làng xưa.

út – tơluč / lơnuč

út (tt)
tơluč / lơnuč


Adơi tơluč amăng sang anô̆ triăng hrăm hră biă mă.
Em út trong gia đình rất chăm chỉ học bài.

uy – kơdrưh

uy (dt)
kơdrưh


Khua ƀôn hmâo kơdrưh ƀơi anap ană plơi.
Người già làng có uy tín đối với dân làng.

Lên đầu trang