cung – anô̆ brơi
cung (dt)
anô̆ brơi
Bruă pơkơnar gah anô̆ brơi hang anô̆ yua jing yôm phan biă mă.
Việc cân đối giữa cung và cầu là rất cần thiết.
cung (dt)
anô̆ brơi
Bruă pơkơnar gah anô̆ brơi hang anô̆ yua jing yôm phan biă mă.
Việc cân đối giữa cung và cầu là rất cần thiết.
cung cấp (đt)
ƀơk brơi
Kơnuk kơna ƀơk brơi hơdrôm hră pơtô kơ ƀing čơđai hrăm hră.
Nhà nước cung cấp sách giáo khoa cho học sinh.
cung khai (đt)
phaih
Mơnuih đĭng kơ̆er phaih tơpă tơlơi sit.
Người làm chứng đã cung khai sự thật.
cung phụng (đt)
pơpŭ
Ană thâo đăo gô nanao pơpŭ kơ amĭ ama.
Người con hiếu thảo luôn cung phụng cha mẹ.
cung kính (tt)
đăo gô
ƀing čơđai hrăm kup kơkuh đăo gô kơ nai pơtô.
Học sinh cung kính chào thầy cô giáo.
cùng (tt)
rơnuč
Dua čô mơnuih hrom pơsir truh rơnuč bruă mă.
Hai người cùng nhau giải quyết đến cùng.
cùng (tt)
tuč
Khul tui ep hyu lăng rim jơlan amăng truh tuč asuek asuak.
Đội tuần tra đi kiểm tra từng ngõ cùng ngõ hẻm.
cùng (tt)
ƀu ai
Anăm brơi drơi jan pô lĕ amăng tơlơi pran ƀu ai dong tah hŏ.
Đừng để bản thân rơi vào thế đường cùng.
cùng (tt)
hơbit
Abih bang mơnuih hơdip hơbit amăng sa bôh plơi pla.
Mọi người sống cùng nhau trong một buôn làng.
cùng (đt)
hrom
Tlam anai kâo hyu wai rơmô hrom hong ama.
Chiều nay em đi chăn bò cùng với cha.