cúm – hơdrap
cúm (dt)
hơdrap
Muai hơdrap anun yơh khom pơdơi hrăm.
Em bé bị cúm nên phải nghỉ học để điều trị.
cúm (dt)
hơdrap
Muai hơdrap anun yơh khom pơdơi hrăm.
Em bé bị cúm nên phải nghỉ học để điều trị.
cúm rúm (tt)
pet pôt
Eo hŭi đơi anun dô̆ pet pôt ƀơi asuek.
Con mèo vì sợ hãi nên ngồi cúm rúm một góc.
cụm (dt)
ƀut
Dum ƀut bơnga dlai čăt ƀơi akiang jơlan.
Những cụm hoa dại mọc đẹp bên đường làng.
cụm (dt)
kyum
Kyum pơtŭ blip blip gah ngô̆ rơngit mmot.
Cụm sao lấp lánh trên bầu trời đêm.
cụm (đt)
pơƀut
Abih bang mơnuih pơƀut glăi kiăng črông gah bruă mă.
Mọi người cụm lại để bàn bạc công việc chung.
cùn (tt)
jai luch
Tơlơi thâo amra jai luch glăi tơdah ƀu hrăm hră ôh.
Kiến thức sẽ cùn dần nếu chúng ta không học tập.
cũn cỡn (tt)
djal
Amai anun ƀu amuaih ƀuh ao djal ôh.
Chị ấy không thích mặc những chiếc áo cũn cỡn.
cung (dt)
hrăo
Mơnuih hyu lua mă yơr hrăo pơnah hlô
Người thợ săn giương cung bắn thú rừng.