cuốn – đung
cuốn (đt)
đung
Lu phun kyâo arang ƀuh ia pơ đung đuăi giong hơjan prong.
Nhiều cây gỗ bị nước cuốn trôi sau trận mưa lớn.
cuốn (đt)
đung
Lu phun kyâo arang ƀuh ia pơ đung đuăi giong hơjan prong.
Nhiều cây gỗ bị nước cuốn trôi sau trận mưa lớn.
cuốn (đt)
pơmut
Ƀing čơđai hrăm pơmut nao amăng tơlơi pơtô̆ hiam klă mơng nai pơtô.
Học sinh bị cuốn vào bài giảng hấp dẫn của thầy giáo.
cuốn (dt)
hơdrôm
Rim čô čơđai hrăm hră dui mă sa bôh hơdrôm hră phrâo.
Mỗi học sinh được nhận một cuốn sách mới.
cuốn (đt)
lôm
Amai glak lôm ƀanh tlang kiăng kơ ngă gơnam ƀong hlâo.
Chị gái đang cuốn bánh tráng để làm món khai vị.
cuốn gói (đt)
rơmet gơnam
Mơnuih sat khom rơmet gơnam đuăi nao mơng plơi.
Kẻ xấu phải cuốn gói rời khỏi làng.
cũi (dt)
pra
Amĭ dăp rơguat mong jam amăng pra.
Mẹ sắp xếp bát đĩa gọn gàng trong cũi bát.
cúi (đt)
kup
ƀing čơđai hrăm kup kơkuh kơ nai pơtô.
Học sinh cúi chào thầy cô giáo khi đến lớp.
cùm (dt)
tơnuh
Mơnuih wai mnă pok tơnuh kơ pô ngă sôh.
Người quản ngục đã mở cùm cho phạm nhân.
cùm (đt)
bơtơnuh
Mơnuih ngă sôh arang bơtơnuh hĭ tơkai.
Kẻ vi phạm pháp luật đã bị cùm chân lại.