Tên tác giả: admin

cuội – pơtâo lơluăt

cuội (dt)
pơtâo lơluăt


Dum bôh pơtâo lơluăt đih jă ƀơi akiang thông ia.
Những hòn cuội nằm rải rác bên bờ suối.

cuội – rit

cuội (dt)
rit


Ƀing čơđai amuaih hmư̆ ră ruai tơlơi kơ y Rit.
Trẻ em thích nghe kể chuyện về chú Cuội.

cuối – rơnuč

cuối (tt)
rơnuč


Ih ngă brơi giong bruă amăng hrơi rơnuč sa hrơi kom.
Hãy hoàn thành công việc vào cuối tuần.

cuối cùng – rơnuč tuč

cuối cùng (tt)
rơnuč tuč


Anai lĕ anô̆ tơphă rơnuč tuč kiăng kơ ayong anun pơkra hĭ tơlơi sôh.
Đây là cơ hội cuối cùng để anh ấy sửa sai.

cuối ngày – tuč hrơi

cuối ngày (tt)
tuč hrơi


Kâo juat djru amĭ kih rơmet sang anô̆ ƀơi tuč hrơi.
Em thường giúp mẹ dọn dẹp nhà cửa vào cuối ngày.

cuỗm – pơdop

cuỗm (đt)
pơdop


Mơnuih thâo plach pơdop hĭ gơnam tam amăng mmot mlam.
Kẻ trộm đã cuỗm mất đồ đạc trong đêm tối.

cuồn cuộn – sơsuai

cuồn cuộn (tt)
sơsuai


Dum jơlah ia rô sơsuai pơpôh ƀơi tơda pơtâo.
Những đợt sóng cuồn cuộn vỗ vào bờ đá.

cuồn cuộn – blưng blưng

cuồn cuộn (tt)
blưng blưng


Hnôh ia ling blưng blưng rô gan tơdrông.
Dòng nước lũ cuồn cuộn chảy qua cầu.

cuồn cuộn – ur ar

cuồn cuộn (tt)
ur ar


Yua ƀong gơnam ka tơsă ôh anun yơh hlung ruă ur ar.
Vì ăn đồ sống nên bụng đau cuồn cuộn.

cuốn – jơlit

cuốn (đt)
jơlit


Amĭ glak pơtô kâo hơdră jơlit añuai brơi rơguat.
Mẹ đang dạy em cách cuốn chiếu cho gọn.

Lên đầu trang