cử động – pơpư̆
cử động (đt)
pơpư̆
čơđai muai đih rơyăt ƀu pơpư̆ ôh glak pit jơman.
Em bé nằm yên không cử động khi đang ngủ ngon.
cử động (đt)
pơpư̆
čơđai muai đih rơyăt ƀu pơpư̆ ôh glak pit jơman.
Em bé nằm yên không cử động khi đang ngủ ngon.
cử động (dt)
pơpư̆ hlư̆
Nai pơtô kơčang dum pơpư̆ hlư̆ mơng čơđai hrăm glak ngă kơdat kơplong.
Thầy giáo chú ý các cử động của học sinh khi tập thể dục.
cử tri (dt)
mơnuih
Ƀing mơnuih amăng plơi nao plĕ hră ruah khua djop djel.
Các cử tri trong làng đi bỏ phiếu bầu cử đầy đủ.
cử tuyển (đt)
mơ-it
Ană bă djuai ania aset dui čar mơ-it nao hrăm sang hră gưl prong.
Con em dân tộc thiểu số được tỉnh cử tuyển đi học đại học.
cử (dt)
pơƀuh hlâo
Mơnuih pơđĭ yua hrĕ dang pơƀuh hlâo kiăng man pơnăng brơi tơpă.
Thợ xây dùng dây căng làm cử để xây tường cho thẳng.
cuộc (dt)
anô̆
Anô̆ jơnum plơi pla amra pơdah mơguah pơgi.
Cuộc họp buôn làng sẽ diễn ra vào sáng mai.
cuộc (đt)
pơđao
Ayong anun ƀu khin pơđao hong gơyut gơyâo ôh.
Anh ấy không dám cá cuộc với bạn bè.
cuộc (dt)
pơdong
Ƀing ta khom tŭ mă tơlơi thuơ pơdong mdơ̆ kơnar.
Chúng ta phải chấp nhận thua cuộc một cách công bằng.
cuộc đời (dt)
tơlơi hơdip
Tơlơi hơdip rim čô mơnuih lêng mâo bôh yôm pha ra.
Cuộc đời của mỗi người đều có những giá trị riêng.
cuộc sống (dt)
tơlơi hơdip
Tơlơi hơdip ƀơi plơi pla jai hrơi jai đĭ kyar.
Cuộc sống ở buôn làng ngày càng phát triển.