Tên tác giả: admin

cụt – đơi

cụt (tt)
đơi


Amai anun glak hơ-ô sa blah ao đut đơi.
Chị ấy đang mặc một chiếc áo ngắn cụt.

cư dân – mơnuih dô̆

cư dân (dt)
mơnuih dô̆


Mơnuih dô̆ kual dlông nanao pla kơphê hang tiu.
Cư dân vùng cao thường trồng cà phê và hồ tiêu.

cư trú – dô̆

cư trú (đt)
dô̆


Lu sang ano# Jrai at dô̆ amăng sang kơdlông hơđap.
Nhiều gia đình Jrai vẫn cư trú trong nhà sàn truyền thống.

cư xử – dô̆ hơdip

cư xử (đt)
dô̆ hơdip


ƀing ta kiăng dô̆ hơdip thâo luă gŭ hong mơnuih rơma.
Chúng ta cần cư xử lễ phép với người già.

cừ – thâo biă

cừ (tt)
thâo biă


Gơyut Lan suang thâo biă mă
Bạn Lan múa xoang rất cừ.

cừ – rơgơi đơi

cừ (tt)
rơgơi đơi


Ayong anun lĕ sa čô mơnuih ngă kyâo rơgơi đơi biă mă.
Anh ấy là một người thợ mộc rất cừ khôi.

cử – yong

cử (đt)
yong


Dum pô ngui kơdat kơplong glak pơtop yong pua.
Các vận động viên đang tập luyện cử tạ.

cử – gai

cử (đt)
gai


Hrơi jơnum phung čâ̆o gah anô̆ gai adôh phun krup mtam.
Buổi lễ bắt đầu bằng việc cử quốc ca trang nghiêm.

cử – brơi

cử (đt)
brơi


Ană plơi brơi pô pơ-ala nao jơnum ƀơi UBND [ao.
Dân làng cử đại diện đi dự họp tại UBND xã.

cử – tiêŭ

cử (đt)
tiêŭ


Ayong anun dui arang tiêŭ nao hrăm anih pơtô wai lăng.
Anh ấy được cử đi học lớp bồi dưỡng quản lý.

Lên đầu trang