cúp – kup
cúp (dt)
kup
Khul čơđai muai amăng ƀao dui mă kup čưng bôh lông.
Đội thiếu niên của xã đã giành được cúp bóng đá.
cúp (dt)
kup
Khul čơđai muai amăng ƀao dui mă kup čưng bôh lông.
Đội thiếu niên của xã đã giành được cúp bóng đá.
cúp (đt)
pơkup
Ayong anun arang pơkup prăk blan yua kơ ngă sôh tơlơi pơkă.
Anh ấy bị cúp lương do vi phạm nội quy.
cụp (tt)
tơgut
Dum bơnga dlai tơgut trun glak adai kơnam.
Những bông hoa rừng cụp cánh khi trời tối.
cụp (đt)
duh trun
Kâo duh trun ađôn kiăng kơ pơgang pơđiă.
Em cụp mũ xuống để che bớt nắng.
cút (dt)
get
Ama blơi sa ƀĕ get tơpai kiăng kơ ngă yang tuh pin ia.
Cha mua một cút rượu để làm lễ cúng bến nước.
cụt (tt)
đut thuel
Jơlan mut amăng hma anai jing jơlan đut thuel.
Con đường vào rẫy này là ngõ cụt.
cụt (tt)
abih huet
Amai anun nao sĭ mdrô samơ̆ abih huet prăk phun.
Chị ấy đi buôn bán nhưng bị cụt vốn.
cụt hứng (tt)
druai
Kâo druai biă mă yua kơ bruă hyu ngui arang lui hĭ.
Em bị cụt hứng vì buổi đi chơi bị hủy bỏ.