ườn – duaih
ườn (tt)
duaih
Drơi asâo đih duaih gah yŭ sang kơdlông.
Con chó nằm ườn dưới gầm nhà sàn.
ườn (tt)
duaih
Drơi asâo đih duaih gah yŭ sang kơdlông.
Con chó nằm ườn dưới gầm nhà sàn.
ưỡn (đt)
đak
Čơđai muai đak tơda hrăm rơbat dum kơ yak blung hlâo.
Em bé ưỡn ngực tập đi những bước đầu tiên.
ưỡn ẹo (tt)
rơ-un rơ-uĕ
Ƀônai anun rơbat dô̆ rơ-un rơ-uĕ dlăng ƀu hiam ôh.
Cô ấy đi đứng ưỡn ẹo trông không đẹp.
ương (đt)
pla hlâo
Ama kâo glak pla hlâo hmâo ƀiă phun kơphe phrâo.
Ba em đang ương thêm mấy cây cà phê mới.
ương (đt)
rông
Noong kâo glak rông ană akan ƀơi dơnao.
Chú em đang ương cá bột ở dưới ao.
ương (tt)
pơtah dlon
Tơsir pơtơi amĭ phrâo blơi laih pơtah dlon.
Nải chuối mẹ mới mua đã bắt đầu ương.
ương ngạnh (tt)
ngă ang
Anăm ngă ang ôh, kiăng hmư̆ hiăp amĭ ama pơtô.
Đừng ương ngạnh, hãy lắng nghe lời cha mẹ dạy.
ướp (đt)
luk
Amai glak luk akan hong hra kiăng pre hna.
Chị đang ướp cá với muối để chuẩn bị kho.
ướp (đt)
tram
Yan phang kiăng tram rơ-ot ia mmih brơi amunh mơñum.
Mùa hè cần ướp lạnh nước ngọt cho dễ uống.