cuồng – kron
cuồng (tt)
kron
Kâo rơbat lu đơi kron tơkai laih.
Em đi bộ nhiều đến cuồng cả chân.
cuồng bạo (tt)
sat tut
ƀing ta ƀu dui mâo tơlơi ngă sat tut ôh.
Chúng ta không được có hành động cuồng bạo.
cuồng dại (tt)
sat đơi
Ayong anun pơhiăp sat đơi yua kơ min lu đơi.
Anh ấy nói năng cuồng dại vì quá lo lắng.
cuồng nhiệt (tt)
hur har
ƀing dam dra amăng plơi suang hur har biă mă.
Thanh niên trong làng múa xoang rất cuồng nhiệt.
cuống (dt)
atong
Atong kơsô̆ jing sa bơnah yôm phan amăng drơi jan.
Cuống phổi là một phần quan trọng của cơ thể.
cuống (tt)
sop blop
Muai sop blop ia abih glak bưp mơnuih tuai.
Em bé cuống cả lên khi gặp người lạ.
cuống quýt (tt)
tơhmră tơhmran
Eo đuăi tơhmră tơhmran glak ƀuh asâo sat.
Con mèo chạy cuống quýt khi thấy chó dữ.
cuống cuồng (tt)
puk kluk
Ană plơi puk kluk hyu hơduah kơbao lơng.
Dân làng cuống cuồng đi tìm con trâu lạc.