Tên tác giả: admin

cuồng – kron

cuồng (tt)
kron


Kâo rơbat lu đơi kron tơkai laih.
Em đi bộ nhiều đến cuồng cả chân.

cuồng bạo – sat tut

cuồng bạo (tt)
sat tut


ƀing ta ƀu dui mâo tơlơi ngă sat tut ôh.
Chúng ta không được có hành động cuồng bạo.

cuồng dại – sat đơi

cuồng dại (tt)
sat đơi


Ayong anun pơhiăp sat đơi yua kơ min lu đơi.
Anh ấy nói năng cuồng dại vì quá lo lắng.

cuồng nhiệt – hur har

cuồng nhiệt (tt)
hur har


ƀing dam dra amăng plơi suang hur har biă mă.
Thanh niên trong làng múa xoang rất cuồng nhiệt.

cuống – gôl

cuống (dt)
gôl


Gôl hla kyâo anai mâo či mik mtah.
Cuống lá cây này có màu xanh thẫm.

cuống – atong

cuống (dt)
atong


Atong kơsô̆ jing sa bơnah yôm phan amăng drơi jan.
Cuống phổi là một phần quan trọng của cơ thể.

cuống – nep

cuống (dt)
nep


Ih djă hŏ nep hră rơdêh por anai.
Em hãy giữ lấy cuống vé máy bay này.

cuống – sop blop

cuống (tt)
sop blop


Muai sop blop ia abih glak bưp mơnuih tuai.
Em bé cuống cả lên khi gặp người lạ.

cuống quýt – tơhmră tơhmran

cuống quýt (tt)
tơhmră tơhmran


Eo đuăi tơhmră tơhmran glak ƀuh asâo sat.
Con mèo chạy cuống quýt khi thấy chó dữ.

cuống cuồng – puk kluk

cuống cuồng (tt)
puk kluk


Ană plơi puk kluk hyu hơduah kơbao lơng.
Dân làng cuống cuồng đi tìm con trâu lạc.

Lên đầu trang