cửa – lu mta
cửa (dt)
lu mta
Kiăng kơ ngă brơi giong hră mơ-ar, ƀing ta khom gan lu mta.
Để hoàn thành hồ sơ, chúng ta phải đi qua nhiều cửa.
cửa (dt)
lu mta
Kiăng kơ ngă brơi giong hră mơ-ar, ƀing ta khom gan lu mta.
Để hoàn thành hồ sơ, chúng ta phải đi qua nhiều cửa.
cửa hàng (dt)
sang mdrô
Sang mdrô mơng khul gum gôp sĭ lu mta gơnam hma.
Cửa hàng của hợp tác xã bán nhiều mặt hàng nông sản.
cửa hiệu (dt)
sang mdrô anet
Amĭ ba kâo nao pơ sang mdrô anet tơčôh sum ao amăng plơi.
Mẹ dẫn em đến cửa hiệu may mặc trong làng.
cực khổ (tt)
dlêh
Mơnuih ngă hma hlâo dih hơdip dlêh tơnap biă mă.
Người nông dân xưa kia sống rất cực khổ.
cửa (dt)
dê kơ-draih
Gah gưl hrăm hră, gơyut anun ka bu dê kơ-draih hang ƀing gơyut amăng khul ruah ôh.
Về trình độ học tập, bạn ấy vẫn chưa ngang cửa với các bạn trong đội tuyển.
cửa quyền (dt)
khua phun
Pô git gai kiăng kơ pĕ đuăi kơnuih khua phun glak tŭ čơkă hiăp mơnuih ƀôn sang.
Cán bộ cần tránh thái độ cửa quyền khi tiếp nhận ý kiến của nhân dân.
cuộn (dt)
tơkul
Yă tha yua sa bôh tơkul mrai mriah kiăng kơ să ao.
Bà nội dùng một cuộn chỉ đỏ để thêu áo.
cuộn (đt)
wel
Drơi ala prong glak wel drơi jan ƀơi than kyâo.
Con trăn lớn đang cuộn mình trên cành cây.
cuộn (đt)
gluh
Asap gluh đĭ khop kheng mơng dum bơƀung sang kơdlông.
Khói cuộn lên mù mịt từ những mái nhà sàn.
cuồng (tt)
hưt
Abih mơnuih anăm mâo dum bruă ngă hưt tơlơi đăo ôh.
Mọi người không nên có những hành động cuồng tín.