cứ – hrup
cứ (pừ)
hrup
Ayong anun pơhiăp thâo đăo gô hrup hang mơnuih rơma mơn.
Anh ấy nói năng lễ phép cứ như người lớn.
cứ (pừ)
hrup
Ayong anun pơhiăp thâo đăo gô hrup hang mơnuih rơma mơn.
Anh ấy nói năng lễ phép cứ như người lớn.
cứ điểm (dt)
kơđông prong
Khul tơhan plơi gak sa bôh kơđông prong yôm phian mơng plơi.
Đội dân quân canh gác một cứ điểm quan trọng của làng.
cự (đt)
pơgan
Sa čô ayong anun ƀu dui pơgan glăi ôh gah tơpul mơnuih sat.
Một mình anh ấy không thể cự lại được nhóm người xấu.
cự li (dt)
anô̆ ataih
Pô đuăi anô̆ ataih đut đuăi hmar biă mă.
Vận động viên chạy cự li ngắn rất nhanh.
cự tuyệt (đt)
hngah kher
Ƀing ta kiăng hngah kher abih bang tơlơi plư plach ngă bruă sôh.
Chúng ta cần cự tuyệt mọi lời dụ dỗ làm việc sai trái.
cưa (dt)
anuă
Ama phrâo blơi sa ƀĕ anuă pơsơi kiăng ngă gơnam yua amăng sang.
Cha mới mua một cái cưa sắt để làm đồ gia dụng.
cưa (đt)
uă
Ƀing dam dra amăng plơi djru tơdruă uă kyâo kiăng rŭ sang rông.
Thanh niên trong làng giúp nhau cưa gỗ để dựng nhà rông.
cưa xẻ (đt)
uă blah
Bruă uă blah kyâo kiăng mơnuih ngă bruă khom mâo pran kơtang.
Nghề cưa xẻ gỗ đòi hỏi người thợ phải có sức khỏe tốt.
cửa (dt)
bah amăng
Amĭ pơtă kâo hơdor kơđot bah amăng hlâo kơ nao pit.
Mẹ nhắc em nhớ đóng cửa trước khi đi ngủ.
cửa (dt)
sang
Sang mdrô ƀơi akrah tring lu tuai rai blơi biă mă.
Cửa hàng bách hóa ở trung tâm huyện rất đông khách.