cưỡng – pơgan
cưỡng (đt)
pơgan
Djop mơnuih thâo mă bruă pô, ƀu hmâo hlơi pơgan ôh.
Mọi người tự giác làm việc, không ai bị cưỡng ép.
cưỡng (đt)
pơgan
Djop mơnuih thâo mă bruă pô, ƀu hmâo hlơi pơgan ôh.
Mọi người tự giác làm việc, không ai bị cưỡng ép.
cưỡng (đt)
ngă pơgan
Kâo gir krong mlam hrăm hră samơ̆ ƀu dui ngă pơgan tơlơi mơhao pit ôh.
Em cố gắng thức khuya học bài nhưng không cưỡng lại được cơn buồn ngủ.
cưỡng ép (đt)
pơgô̆
Tơlơi pơkă kom khop bruă pơgô̆ čơđai muai mă bruă trăo.
Luật pháp nghiêm cấm hành vi cưỡng ép trẻ em làm việc nặng.
cướp (đt)
dop
Tơhan hang ană plơi amăng ƀon hmâo mă laih mơnuih dop.
Quân dân trong làng đã vây bắt được kẻ cướp.
cướp (đt)
pơtlă
Amăng mông jơnum, ƀing ta ƀu dui pơtlă hiăp mơnuih pơkon ôh.
Trong khi họp, chúng ta không nên nói cướp lời người khác.
cướp (đt)
ngă ram
Ia ling prong ngă ram abih hĭ pơdai ƀơi hma.
Trận lũ lụt lớn đã cướp đi toàn bộ lúa trên nương rẫy.
cửa sổ (dt)
amăng phă
Kâo pok amăng phă kiăng mă angin hơ-iôr mut amăng sang kơdlông.
Em mở cửa sổ để đón gió mát vào nhà sàn.
cứa (đt)
khat
Hrĕ khat amăng phun kyâo ngă kơ rơkrah klit Gah rơngiăo.
Dây thừng cứa vào thân cây làm trầy lớp vỏ ngoài.
cứa (đt)
tơkiă
Ayong anun yua dao tơma kiăng tơkiă dum blah kram rơpih.
Anh ấy dùng dao sắc để cứa những thanh tre mỏng.
cựa (dt)
tơkâo jâng
Drơi mnŭ rơkơi anai čâ̆o čăt tơkâo jâng dlông laih.
Con gà trống này đã bắt đầu mọc cựa dài.