cựa – pơgan
cựa (đt)
pơgan
Mơnuih sat ƀu dui pơgan glăi ôh ƀơi anap tơlơi pơƀuh rơđah mơng tơlơi pơkă.
Kẻ xấu không thể cựa cãi trước chứng cứ rõ ràng của pháp luật.
cựa (đt)
pơgan
Mơnuih sat ƀu dui pơgan glăi ôh ƀơi anap tơlơi pơƀuh rơđah mơng tơlơi pơkă.
Kẻ xấu không thể cựa cãi trước chứng cứ rõ ràng của pháp luật.
cựa quậy (đt)
pơpư̆ mưč
Čơđai muai pơpư̆ mưč amăng rơjao glak phrâo mdưh.
Em bé cựa quậy trong nôi khi vừa mới thức giấc.
cực (dt)
rơnuč
Ƀing pô thâo raih glak hrăm kơ anom jum dar ƀơi kual Rơnuč gah Dơnung.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu về môi trường ở Cực Nam.
cực kì (tt)
hlôh
Hơbô̆ kual čư̆ siang amăng yan bơnga hiam prong hlôh.
Phong cảnh vùng cao nguyên vào mùa xuân cực kì đẹp.
cực khổ (tt)
tơnap tap
ƀing ta kiăng kơ djru kơ dum sang anô̆ dô̆ amăng tơlơi tơnap tap.
Chúng ta cần giúp đỡ những gia đình có hoàn cảnh cực khổ.
cực giận (tt)
nač hlôh ai
Ama kâo nač hlôh ai yua hmâo mơnuih pơrai dlai akô̆ ia.
Cha em cực giận vì có kẻ phá hoại rừng đầu nguồn.
cực mạnh (tt)
kơtang đơi
Jua čing hơgor mñi kơtang đơi amăng hrơi jơnum trum kơbao.
Tiếng cồng chiêng vang lên cực mạnh trong ngày hội đâm trâu.
cực độ (tt)
biă mă
Ană plơi hok mơ-ak biă mă glak bruă pơkra hnôh ia giong laih.
Dân làng vui mừng cực độ khi công trình thủy lợi hoàn thành.
cực đau (tt)
ruă biă
Ayong anun mưn ƀuh ruă biă pran hơtai glak khom pĕ đuăi mơng plơi pla.
Anh ấy cảm thấy cực đau lòng khi phải rời xa buôn làng.
cực nhọc (tt)
dlêh dlan
Bruă jah jơnah hma mơng ơi yă hlâo dih dlêh dlan biă mă.
Công việc khai hoang nương rẫy của cha ông rất cực nhọc.