cưới xin – ƀơpơdô̆
cưới xin (đt)
ƀơpơdô̆
Ană plơi gum gôp djru tơdruă pơkra hrơi ƀơpơdô̆.
Dân làng đoàn kết giúp đỡ nhau tổ chức cưới xin.
cưới xin (đt)
ƀơpơdô̆
Ană plơi gum gôp djru tơdruă pơkra hrơi ƀơpơdô̆.
Dân làng đoàn kết giúp đỡ nhau tổ chức cưới xin.
cười (đt)
djik
Anăm ngă bruă sat brơi arang djik djak hŏ.
Đừng làm điều xấu để bị người khác cười chê.
cười cợt (đt)
tlao pơčưt
ƀing čơđai ƀu dui tlao pơčưt ƀơi anap tơlơi tơnap tap mơng gơyut ôh.
Các em không nên cười cợt trước khó khăn của bạn.
cương trực (tt)
tơpă
Nai pơtô lĕ sa bôh rup gru gah kơnuih hơdip tơpă.
Thầy giáo là một tấm gương về đức tính cương trực.
cười duyên (tt)
tlao ƀhunh
Bơnai dra Jrai juat tlao ƀhunh glak nao mă ia ƀơi pin ia.
Cô gái Jrai thường cười duyên khi đi lấy nước bến suối.
cương vị (dt)
anih dô̆
Ayong anun nanao ngă klă bruă ƀơi anih dô̆ khua anih hrăm.
Anh ấy luôn hoàn thành tốt nhiệm vụ trên cương vị lớp trưởng.
cường bạo (tt)
kơtang kơtit
Ană plơi gum gôp tang blah pơgan tơlơi ngă kơtang kơtit.
Dân làng đoàn kết đấu tranh chống lại hành động cường bạo.
cường độ (dt)
tơlơi kơtang
Kiăng pơđĭ tơlơi kơtang hrăm hră kiăng kơ prap kơ hrơi pơplông.
Cần tăng cường độ học tập để chuẩn bị cho kỳ thi.
cường quốc (dt)
dêh čar kơtang
Việt Nam gir kiăng mdơ̆ mđơr hong dum dêh čar kơtang amăng kơdlông.
Việt Nam phấn đấu sánh vai với các cường quốc trên thế giới.
cường tráng (tt)
pral kơtang
Dum ƀing tơdam nao jah hma lêng kơ mâo drơi jan pral kơtang.
Những thanh niên đi phát rẫy đều có thân hình cường tráng.