Tên tác giả: admin

cứng đầu – khang akô̆

cứng đầu (tt)
khang akô̆


ƀing ta kiăng săn hơtai pơtô pơjuat dum čơđai hrăm khang akô̆.
Chúng ta nên kiên nhẫn giáo dục những học sinh cứng đầu.

cứng đờ – khang griao

cứng đờ (tt)
khang griao


Yua kơ rơ-ot đơi anun tơkai tơngan kâo khang griao jih laih.
Vì trời quá lạnh nên chân tay em bị cứng đờ.

cứng đờ – sa tơhnal

cứng đờ (tt)
sa tơhnal


Dum tơlơi pơkă plơi pla ƀu dui yua ngă sa tơhnal ôh.
Các quy tắc buôn làng không được áp dụng một cách cứng đờ.

cứng rắn – khang khôt

cứng rắn (tt)
khang khôt


Dam dra Jrai mâo drơi jan khang khôt yua kơ gir ngă bruă.
Thanh niên Jrai có thân hình cứng rắn nhờ lao động.

cứng rắn – khưp

cứng rắn (tt)
khưp


Nai pơtô yua tơlơi pơhiăp khưp kiăng pơtă kơ čơđai hrăm.
Thầy giáo dùng lời lẽ cứng rắn để nhắc nhở học sinh.

cước – eh hlat

cước (tt)
eh hlat


Amĭ yua hrĕ eh hlat khang kiăng kơ sit glăi blah diăng.
Mẹ dùng dây cước bền chắc để khâu lại tấm lưới.

cước – nua

cước (dt)
nua


Nua prăk pơdiang gơnam hma ră anai glak đĭ tui.
Giá cước vận tải hàng nông sản hiện nay đang tăng.

cược – brơi hlâo

cược (đt)
brơi hlâo


ƀing dam dra amăng plơi ƀu dui yua prăk kiăng brơi hlâo ôh.
Thanh niên trong làng không nên dùng tiền để đặt cược.

cưỡi – đĭ

cưỡi (đt)
đĭ


Mơnuih hyu lua hlâo dih juăt đĭ aseh mut amăng dlai.
Người thợ săn ngày xưa thường cưỡi ngựa vào rừng.

cưới – dô̆

cưới (đt)
dô̆


Ayong kâo amra dô̆ mô̆ amăng yan bơnga tơdơi.
Anh trai em sẽ cưới vợ vào mùa xuân tới.

Lên đầu trang