cười – tlao
cười (đt)
tlao
Muai tlao ƀič ƀuč dlăng hiam rô̆ biă mă.
Em bé mỉm cười trông thật dễ thương.
cười (đt)
tlao
Muai tlao ƀič ƀuč dlăng hiam rô̆ biă mă.
Em bé mỉm cười trông thật dễ thương.
cười ngất (đt)
tlao prong
Djop mơnuih tlao prong glak hmư̆ ră ruai tơlơi ngor kơ y Rit.
Mọi người cười ngất khi nghe kể chuyện vui về chú Cuội.
cười mỉm (đt)
tlao bơhunh
Amai anun tlao bơhunh glak tŭ mă gơnam brơi yôm phan.
Chị ấy cười mỉm khi nhận được món quà ý nghĩa.
cười trừ (đt)
tlao glêng
Ayong anun kơnong thâo tlao glêng glak ƀing gơyut pơčưt.
Anh ấy chỉ biết cười trừ khi bị bạn bè trêu chọc.
cười khúc khích (đt)
tlao rơrek
ƀing čơđai muai tlao rơrek glak ngui gah yŭ phun nut.
Các em nhỏ cười khúc khích khi chơi đùa dưới gốc cây đa.
cương (đt)
ƀum
Pô wai rơman glak gir ƀum drơi rơman.
Người quản tượng đang cố gắng ghìm cương con voi.
cương (dt)
hmâo
Kru rơka hmâo ia rơnah anun yơh kâo mưn ƀuh ruă biă mă.
Vết thương bị cương mủ nên em cảm thấy rất đau.
cường (tt)
kơtang
ƀing ta pơjing khul tơhan jai hrơi jai kơtang.
Chúng ta xây dựng quân đội ngày càng hùng cường.
cương quyết (tt)
khưp kơtang
ƀing ta kiăng mâo tơlơi ngă khưp kơtang kiăng pơgang dlai rơ-ông.
Chúng ta cần có hành động cương quyết để bảo vệ rừng già.
cứng (tt)
khang kưk
Tơmeh sang rông arang ngă mơng kyâo yôm phan anun yơh khang kưk.
Cột nhà rông được làm từ gỗ quý nên rất cứng.