cứu vãn – dong pơgan
cứu vãn (đt)
dong pơgan
Djop mơnuih gir kiăng dong pơgan bơyan pla pơdai giong kơ rơnuk kơƀah ia.
Mọi người nỗ lực cứu vãn mùa màng sau đợt hạn hán.
cứu vãn (đt)
dong pơgan
Djop mơnuih gir kiăng dong pơgan bơyan pla pơdai giong kơ rơnuk kơƀah ia.
Mọi người nỗ lực cứu vãn mùa màng sau đợt hạn hán.
cứu vớt (đt)
pơtlaih ba
ƀing tơhan hmâo hơtai pơtlaih ba ană plơi ƀơi kual ia ling.
Các chiến sĩ dũng cảm cứu vớt người dân vùng lũ.
cựu (tt)
sô
ƀing tơhan sô amăng plơi juat ră ruai tơlơi phian hơđap.
Các cựu chiến binh trong làng thường kể chuyện truyền thống.
da (dt)
klit
Ană plơi yua klit kơbao kiăng pơkra hnap hơgor.
Người dân dùng da trâu để làm mặt trống hơgor.
da dẻ (dt)
klit kliang
ƀing čơđai amăng plơi pla mâo klit kliang pơbhuč, pral kơtang.
Trẻ em ở buôn làng có da dẻ rất hồng hào, khỏe mạnh.
da diết (tt)
nanao
Kâo nanao hơdor nanao dum tơlơi hơdor hrom hong ơi yă.
Em luôn nhớ da diết những kỷ niệm bên ông bà.
da non (dt)
klit mda
Kru rơka ƀơi tơngan kâo čâ̆o čăt klit mda laih.
Vết thương ở tay em đã bắt đầu mọc da non.
dã (đt)
bơtơba
Amĭ glak bơtơba jrao akha kyâo kiăng pơjrao kâo.
Mẹ đang dã thuốc nam để chữa bệnh cho em.
cứng (tt)
khin
Ayong anun mâo kơnuih hơdip khin biă mă amăng bruă mă.
Anh ấy có thái độ rất cứng rắn trong công việc.
cứng cáp (tt)
rơjang
Yak rơbat muai jai hrơi jai rơjang hlôh laih.
Bước đi của em bé ngày càng cứng cáp hơn.