Tên tác giả: admin

vai vế – kơdrưh ang

vai vế (dt)
kơdrưh ang


Sang anô̆ anun hmâo kơdrưh ang amăng ƀôn sang.
Gia đình đó có vai vế trong làng xã.

vài – ƀiă

vài (số)
ƀiă


Kâo kiăng pơdơi ƀiă hrơi.
Tôi cần nghỉ ngơi vài ngày.

vài ba – dua tlâo

vài ba (số)
dua tlâo


Mâo dua tlâo blah eng Jrai amăng hip.
Trong hip có vài ba chiếc váy Jrai.

vải (quả) – bôh jrang

vải (quả) (dt)
bôh jrang


Yan phang juăt hmâo lu bôh jrang.
Mùa hè thường có nhiều quả vải.

vải (vóc) – bơnal

vải (vóc) (dt)
bơnal


Amĭ kâo glăk mơñam bơnal kiăng tơčôh ao.
Mẹ tôi đang dệt vải để may áo.

vãi – hrai

vãi (đt)
hrai


Adơi hrai pơdai brơi đai mnŭ ƀong.
Em vãi thóc cho đàn gà ăn.

vãi (rơi) – luh

vãi (rơi) (đt)
luh


brơi kih hĭ braih luh ƀơi atur sang.
Hãy quét sạch gạo vãi trên sàn nhà.

ương – kơpil

ương (tt)
kơpil


Čơđeh anai kơnuih kơpil biă mă.
Đứa trẻ này tính tình rất ương bướng.

ương – pơtah dlon

ương (tt)
pơtah dlon


Tơsir pơtơi amĭ phrâo blơi laih pơtah dlon.
Nải chuối mẹ mới mua đã bắt đầu ương.

ương ngạnh – ngă ang

ương ngạnh (tt)
ngă ang


Anăm ngă ang ôh, kiăng hmư̆ hiăp amĭ ama pơtô.
Đừng ương ngạnh, hãy lắng nghe lời cha mẹ dạy.

Lên đầu trang