vai vế – kơdrưh ang
vai vế (dt)
kơdrưh ang
Sang anô̆ anun hmâo kơdrưh ang amăng ƀôn sang.
Gia đình đó có vai vế trong làng xã.
vai vế (dt)
kơdrưh ang
Sang anô̆ anun hmâo kơdrưh ang amăng ƀôn sang.
Gia đình đó có vai vế trong làng xã.
vài ba (số)
dua tlâo
Mâo dua tlâo blah eng Jrai amăng hip.
Trong hip có vài ba chiếc váy Jrai.
vải (quả) (dt)
bôh jrang
Yan phang juăt hmâo lu bôh jrang.
Mùa hè thường có nhiều quả vải.
vải (vóc) (dt)
bơnal
Amĭ kâo glăk mơñam bơnal kiăng tơčôh ao.
Mẹ tôi đang dệt vải để may áo.
vãi (rơi) (đt)
luh
brơi kih hĭ braih luh ƀơi atur sang.
Hãy quét sạch gạo vãi trên sàn nhà.
ương (tt)
pơtah dlon
Tơsir pơtơi amĭ phrâo blơi laih pơtah dlon.
Nải chuối mẹ mới mua đã bắt đầu ương.
ương ngạnh (tt)
ngă ang
Anăm ngă ang ôh, kiăng hmư̆ hiăp amĭ ama pơtô.
Đừng ương ngạnh, hãy lắng nghe lời cha mẹ dạy.