Tên tác giả: admin

dại – hngol

dại (tt)
hngol


ƀing čơđai dô̆ hngol anun yơh kiăng pơtô lăi klă hiam.
Trẻ nhỏ còn dại nên cần được dạy bảo kỹ lưỡng.

dại – hưt

dại (tt)
hưt


Djop mơnuih kiăng tlâ̆o pơgang hŭi kơ tơlơi ruă hưt.
Mọi người cần tiêm phòng để tránh bệnh dại.

dại – ča čot

dại (dt)
ča čot


Dum ƀut bơnga ča čot čăt hiam ƀơi akiang thông ia.
Những bông hoa dại mọc đẹp bên bờ suối.

dại dột – pơtô̆

dại dột (tt)
pơtô̆


Anăm hmư̆ hiăp mơnuih sat kiăng ngă bruă pơtô̆ hŏ.
Đừng nghe lời kẻ xấu làm điều dại dột.

dại khờ – mluk mgu

dại khờ (tt)
mluk mgu


Ayong anun tơdăm dih lĕ sa čô mơnuih mluk mgu.
Anh ta từng là một thanh niên dại khờ.

dám – khin

dám (đt)
khin


Gơyut Lan khin tŭ mă tơlơi sôh ƀơi anap nai pơtô.
Bạn Lan dám nhận lỗi trước thầy cô giáo.

dám – dui

dám (đt)
dui


ƀing ta kiăng kơ phung mơnuih dui pơmin dui ngă.
Chúng ta cần những người dám nghĩ dám làm.

dạm – pik glăi

dạm (đt)
pik glăi


Amai anun pik glăi ia mriah tơbông hlâo kơ nao suang.
Chị ấy dạm lại màu son trước khi đi múa xoang.

dạm – pơhnô

dạm (đt)
pơhnô


Sang gah rơkơi prap nao pơhnô mô̆ kơ ană.
Gia đình nhà trai chuẩn bị đi dạm vợ cho con.

dạm hỏi – tơña

dạm hỏi (đt)
tơña


Bruă tơña dô̆ tơdruă kiăng kơ mâo tơlơi tŭ ư mơng dua bơnah.
Việc dạm hỏi cần có sự đồng ý của cả hai bên.

Lên đầu trang