Tên tác giả: admin

dai – rơñoă

dai (tt)
rơñoă


Mnong kơbao dưm ƀơi gah ngô̆ tơpur mơng mơnuih Jrai ƀong rơñoă ƀiă samơ̆ jơman biă mă.
Thịt trâu gác bếp của người Jrai ăn hơi dai nhưng rất ngon.

dai dẳng – sui sin

dai dẳng (tt)
sui sin


Hơjan sui sin ngă bang yua kơ bruă pơhuă pơdai.
Cơn mưa dai dẳng làm ảnh hưởng đến việc thu hoạch lúa.

dài – tai

dài (tt)
tai


Amai glak mñiam sa blah bơnal hơngô dlông tai biă mă.
Chị ấy đang dệt một tấm vải thổ cẩm rất dài.

dài – sui

dài (tt)
sui


Anô̆ jơnum plơi pla sui truh krah hrơi.
Cuộc họp buôn làng kéo dài đến tận trưa.

dài – syung

dài (tt)
syung


Sum anai syung ƀiă kơ čơđai muai.
Chiếc quần này hơi dài so với em bé.

dài – ataih

dài (tt)
ataih


Jơlan mơng plơi nao sang hră dô̆ ataih biă mă.
Con đường từ làng đến trường còn rất dài.

dải – hrĕ

dải (dt)
hrĕ


Amĭ yua hrĕ bơnal să kiăng kơ kă bai.
Mẹ dùng dải vải thêu để làm dây buộc gùi.

dải – čơnuai

dải (dt)
čơnuai


čơnuai čư̆ Trương Sơn wê̆ wô̆ gan dum kual čư̆.
Dải Trường Sơn uốn lượn qua các vùng núi.

dãi – ia bah

dãi (dt)
ia bah


čơđai muai pit jơman glak blĕ ia bah.
Em bé ngủ say chảy cả nước dãi.

dãi dầu – anh hơbanh

dãi dầu (đt)
anh hơbanh


Mơnuih ngă hma anh hơbanh hơjan pơđiă ƀơi hma.
Người nông dân dãi dầu mưa nắng trên nương rẫy.

Lên đầu trang