dan díu – ƀơđôm
dan díu (tt)
ƀơđôm
Abih bang mơnuih ƀu dui mâo dum tơlơi ƀơđôm ôh.
Mọi người không nên có những quan hệ dan díu.
dan díu (tt)
ƀơđôm
Abih bang mơnuih ƀu dui mâo dum tơlơi ƀơđôm ôh.
Mọi người không nên có những quan hệ dan díu.
dàn (đt)
dap
Khul čơđai muai dap glông pơčra ƀơi tơdron sang hră.
Đội thiếu niên dàn hàng ngang trên sân trường.
dàn (dt)
ring
Ring čing hơgor mñi ngua djop plơi pla.
Dàn cồng chiêng ngân vang khắp buôn làng.
dàn hoà (đt)
pơsir hĭ
Khua plei pơsir hĭ giong laih kơ dua sang anô̆.
Già làng đã dàn hoà xong cho hai gia đình.
dàn trải (tt)
dap hui
Khul tơhan plơi dap hui kiăng kơ tui ep dlai.
Lực lượng dân quân dàn trải để tuần tra rừng.
dàn xếp (đt)
phat pơsir
Pô git gai phat pơsir djơ̆ pran laih bruă pơsua.
Cán bộ đã dàn xếp ổn thoả việc tranh chấp.
dãn (đt)
tơtluă
Kâo hơdui tơtluă hrĕ kơsu kiăng kơ ngă čơbang.
Em kéo dãn sợi dây cao su để làm ná.
dãn (tt)
tơdjar
Pơdơi ƀơƀiă brơi asar tơlang tơdjar giong ngă hma.
Nghỉ ngơi một chút cho giãn gân cốt sau khi làm rẫy.
cướp (đt)
hrơi myun
Abih ană plơi kiăng dop mă hrơi myun kiăng mă glăi tơlơi rơngai kơ Lon ia.
Toàn dân cần cướp thời cơ để giành lại độc lập cho Tổ quốc.
cướp (dt)
dop gơnam
Khul tơhan rak glak tiăo mă ƀing dop gơnam tam.
Lực lượng chức năng đang truy đuổi bọn cướp tài sản.