dã tâm – pran sat
dã tâm (dt)
pran sat
Anăm nanao mâo pran sat kiăng pơrai mơnuih pơkon ôh.
Đừng bao giờ có dã tâm làm hại người khác.
dã tâm (dt)
pran sat
Anăm nanao mâo pran sat kiăng pơrai mơnuih pơkon ôh.
Đừng bao giờ có dã tâm làm hại người khác.
dạ (dt)
tơdang
Mguah hmar kâo juat huă ƀiă asơi kiăng ƀong tơdang.
Buổi sáng em thường ăn một ít cơm để lót dạ.
dạ (dt)
hơtai pran
Dum tơlơi amĭ pơtan nanao čih piôh dơlam amăng hơtai pran.
Những lời dặn của mẹ em luôn ghi sâu trong dạ.
dạ (dt)
buk
Blah ao klum ngă hong bơnal buk anai pơđao biă mă.
Chiếc áo khoác bằng vải dạ này rất ấm áp.
dạ (th)
ơi
Ơi, kâo ngă giong laih bruă hrăm yă nai pơtô.
Dạ, thưa thầy em đã làm xong bài tập.
dạ dày (dt)
hlung asơi
Ayong anun khom nao sang ia jrao yua kơ ruă hlung asơi.
Anh ấy phải đi bệnh viện vì bị đau dạ dày.
dạ hội (dt)
ngui prong
ƀing dam dra amăng ƀao pơkra sa hrơi ngui prong suang.
Thanh niên trong xã tổ chức buổi dạ hội múa xoang.
dai (tt)
đôm
Tơlơi hơdor kơ plơi pla nanao đôm amăng pran hơtai rim čô mơnuih.
Ký ức về quê hương luôn bám dai trong lòng mỗi người.
dai (tt)
kơtang
ƀing mơnuih ngă bruă jah hma nanao kơtang pran.
Những người thợ phát rẫy thường rất dai sức.
dài (tt)
dlông
Jơlan ba mut amăng plơi pla phrâo dlông biă mă.
Con đường dẫn vào buôn làng mới rất dài.