dành – pơkôm
dành (đt)
pơkôm
Pơkôm prăk kiăng pơkra glăi sang anô̆.
Dành tiền để sửa sang nhà cửa.
dành (đt)
piôh
Gơnam bơni piôh kơ čơđai muai drit druai.
Quà tặng dành cho trẻ em nghèo.
dành dụm (đt)
pơkrem piôh
Prăk pơkrem piôh mơng sĭ gơnam hma mnai.
Tiền dành dụm từ việc bán nông sản.
dao cạo (dt)
dao kuah
Dao kuah yuă kiăng kơ rao kơđuh kyâo.
Dao cạo dùng để làm sạch vỏ cây.
con dao (dt)
thong anet
Nanao ba thong anet glak nao pơ hma.
Luôn mang theo con dao nhỏ khi lên rẫy.
dao động (đt)
pơpư̆ nao rai
Jơlah ia dơnao pơpư̆ nao rai mmunh.
Mặt nước hồ dao động nhẹ.
dao động (tt)
tơtư̆ tơtar
Gir kơtir ngă bruă, ƀu tơtư̆ tơtar ôh.
Quyết tâm làm việc, không dao động.
dao găm (dt)
thong
Thong lĕ gơnam yua pô yôm phan.
Dao găm là vật dụng cá nhân quan trọng.
dã man (tt)
kơtang tit
ƀing ta kiăng hơtôh dum tơlơi ngă kơtang tit pơrai dlai.
Chúng ta cần lên án những hành động dã man phá hoại rừng.