danh giá – kơdrưh ai
danh giá (dt)
kơdrưh ai
Kơdrưh ai ană mơnuih dô̆ ƀơi tơlơi nuah.
Danh giá của con người nằm ở đạo đức.
danh giá (dt)
kơdrưh ai
Kơdrưh ai ană mơnuih dô̆ ƀơi tơlơi nuah.
Danh giá của con người nằm ở đạo đức.
danh giá (tt)
pơdrong krin
Anai lĕ sa sang anô̆ pơdrong krin laih anun pơdrong sah.
Đây là một gia đình danh giá và giàu có.
danh hiệu (dt)
anăn
Adơi anun phrâo tŭ mă anăn čơđai hrăm rơgơi.
Em ấy vừa nhận được danh hiệu học sinh giỏi.
danh lợi (dt)
yôm yua
Ƀing ta anăm hyu tui tơlơi yôm yua ôh.
Chúng ta không nên mải mê chạy theo danh lợi.
danh nhân (dt)
mơnuih rơgơi
Nay Der lĕ mơnuih rơgơi tơlơi hiam mơng djuai ania Jrai.
Nay Der là danh nhân văn hóa của dân tộc Jrai.
danh sách (dt)
hră čih anăn
Hră čih anăn dum sang anô̆ amăng ƀôn.
Danh sách các gia đình trong thôn.
danh xưng (dt)
pơ ala
Dum anăn pơ-ala yuă kiăng iâo lăi.
Đại từ danh xưng dùng để xưng hô.
danh tiếng (tt)
ư ưng
Pô rơgơi mơñam bơnal ư ưng amăng kual.
Nghệ nhân có danh tiếng về dệt thổ cẩm.
danh thiếp (dt)
pơ anan
Ñu jao pơ anan kơ tuai.
Ông ấy trao danh thiếp cho khách.
danh vọng (dt)
pơpŭ đĭ
Anăm hưp đơi kơ tơlơi pơpŭ đĭ sôh ôh.
Đừng quá chạy theo danh vọng hão huyền.