dáng điệu – rup hơbô̆
dáng điệu (dt)
rup hơbô̆
Rup hơbô̆ ƀing mơnuih tha amăng plơi rơnang blang biă mă.
Dáng điệu của người già trong làng rất ung dung.
dáng điệu (dt)
rup hơbô̆
Rup hơbô̆ ƀing mơnuih tha amăng plơi rơnang blang biă mă.
Dáng điệu của người già trong làng rất ung dung.
dáng vẻ (dt)
hrup hang
Hrup hang plơi pla ră anai hmâo laih tơlơi pơplih phrâo.
Dáng vẻ của bản làng nay đã đổi mới.
dáng vóc (dt)
rup rap
čơđai muai hmâo rup rap kơtang hơƀlom.
Chàng thanh niên có dáng vóc khỏe mạnh.
dạng (dt)
rup rơngiao
Dum bôh pơtâo anai hmâo lu rup rơngiao pha ra.
Những hòn đá này có nhiều dạng khác nhau.
dạng thức (dt)
rup phun
Rup phun sang kơdlông đưm pha ra biă mă.
Dạng thức của nhà sàn truyền thống rất độc đáo.
danh (dt)
anăn
Ayong anun hmư̆ anăn djop kual yua kơ tơlơi rơgơi pô.
Anh ấy nổi danh khắp vùng vì sự giỏi giang.
danh (đt)
pơ ala
Ơi anun pơ-ala ană plơi nao jơnum.
Ông ấy thay mặt dân làng đi dự hội nghị.
danh ca (dt)
mơnuih adôh mơ ak
Lu mơnuih adôh mơ-ak nao pơdah amăng hrơi jơnum tơlơi hiam.
Nhiều danh ca nổi tiếng tham gia biểu diễn văn nghệ.
danh dự (dt)
kơdrưh ang
Djă piôh kơdrưh ang lĕ bruă yôm phan biă mă.
Giữ gìn danh dự là điều rất quan trọng.
danh dự (tt)
nua kơdrưh
Sang hră mơi dui mă hla gru nua kơdrưh.
Trường học của chúng tôi được nhận cờ danh dự.