dãn – rơdu
dãn (tt)
rơdu
Hrĕ kơsu sum anai rơdu laih.
Dây chun của chiếc quần này đã bị dãn.
dán (đt)
blir
Ƀing čơđai hrăm glak blir hla pơ-ar ƀơi pơnang.
Các học sinh đang dán giấy lên tường.
dán (đt)
ƀơƀleh
Ayong anun ƀơƀleh mta dlăng amăng hla hră kiăng hrăm.
Anh ấy dán mắt vào trang sách để học.
dán (đt)
pơtep
brơi blir pơtep rup čơđai hrăm amăng hră pơ-ar anai.
Hãy dán ảnh của học sinh vào hồ sơ này.
dạn (tt)
juat
Ayong anun lĕ mơnuih juat biă mă tơlơi thâo.
Anh ấy là người rất dạn dày kinh nghiệm.
dạn (tt)
hmâo hơtai
Ƀing čơđai muai hmâo hơtai pơhiăp hong nai pơtô.
Những đứa trẻ dạn dĩ thưa chuyện với thầy giáo.
dang (đt)
tơpa/ dang
Amĭ tơpa tơngan krup mă ană bă amăng hơtai.
Người mẹ dang rộng vòng tay ôm con vào lòng.
dáng (đt)
pơ-ư
Ƀing bơnai mda ngă pơ-ư mă ƀơi hang ia thông.
Các cô gái làm dáng bên bờ suối.
dáng dấp (dt)
rup
Dua bôh sang anai hmâo rup hrup tơdruă.
Hai ngôi nhà này có dáng dấp giống nhau.