dày – ker
dày (tt)
ker
Pơtem pơdai ker kiăng pơgang rok čat.
Cấy lúa dày giúp ngăn cỏ dại phát triển.
dày (tt)
ker
Pơtem pơdai ker kiăng pơgang rok čat.
Cấy lúa dày giúp ngăn cỏ dại phát triển.
dày dạn (tt)
juat
Mơnuih hyu lua hlô tha juat biă mă amăng angin hơjan.
Người thợ săn già rất dày dạn sương gió.
dày dạn (tt)
lu tơlơi
Pô rơgơi Nay Phai lĕ mơnuih lu tơlơi thâo mñiam bơnal.
Nghệ nhân Nay Phai là người dày dạn kinh nghiệm dệt vải.
dày dặn (tt)
kơpal tut
Yan rơ-ot kiăng hơ-ô dum blah ao kơpal tut.
Mùa đông cần mặc những chiếc áo dày dặn.
dày đặc (tt)
sir tlep
Kơthul sir tlep gom hĭ djop akô̆ čư̆.
Sương mù dày đặc bao phủ khắp đỉnh núi.
dãy (dt)
čơnuai
čơnuai čư̆ čư̆ Păh dlăng kơtang biă mă.
Dãy núi Chư Păh trông thật hùng vĩ.
dạy (đt)
pơtô
Nai pơtô pơtô ƀing čơđai hrăm bôh hră Jrai.
Thầy giáo dạy các học sinh học chữ Jrai.
dạy bảo (đt)
pơtô lăi
Amĭ ama nanao pơtô lăi ană bă tơlơi hiam gal.
Cha mẹ nanao dạy bảo con cái điều hay lẽ phải.
dạy dỗ (đt)
pơtô alum
Ơi yă nanao pơtô alum ană tơčô hiam klă.
Ông bà luôn dạy dỗ cháu con chu đáo.
dạy học (đt)
pơtô hrăm
Ơi Nay Der piôh jih tơlơi hơdip kơ bruă pơtô hrăm.
Cụ Nay Der dành cả đời cho sự nghiệp dạy học.