Tên tác giả: admin

vai – bra

vai (dt)
bra


Čơđai anet dô̆ ngui ƀơi bra ama.
Em bé ngồi chơi trên vai bố.

vai – hơtai

vai (tt)
hơtai


Rim čô hrom hơtai pơjing plơi pla.
Mọi người chung vai xây dựng buôn làng.

vai – pô

vai (dt)


Ayong anun ngă pô nik amăng khul adôh suang.
Anh ấy đóng vai chính trong đội văn nghệ.

vai vế – gal iâo

vai vế (dt)
gal iâo


Ơi anun hmâo gal iâo dlông amăng sang anô̆.
Ông ấy có vai vế cao trong gia đình.

vai vế – kơdrưh ang

vai vế (dt)
kơdrưh ang


Sang anô̆ anun hmâo kơdrưh ang amăng ƀôn sang.
Gia đình đó có vai vế trong làng xã.

vài – ƀiă

vài (số)
ƀiă


Kâo kiăng pơdơi ƀiă hrơi.
Tôi cần nghỉ ngơi vài ngày.

vài ba – dua tlâo

vài ba (số)
dua tlâo


Mâo dua tlâo blah eng Jrai amăng hip.
Trong hip có vài ba chiếc váy Jrai.

vải (quả) – bôh jrang

vải (quả) (dt)
bôh jrang


Yan phang juăt hmâo lu bôh jrang.
Mùa hè thường có nhiều quả vải.

vải (vóc) – bơnal

vải (vóc) (dt)
bơnal


Amĭ kâo glăk mơñam bơnal kiăng tơčôh ao.
Mẹ tôi đang dệt vải để may áo.

vãi – hrai

vãi (đt)
hrai


Adơi hrai pơdai brơi đai mnŭ ƀong.
Em vãi thóc cho đàn gà ăn.

Lên đầu trang