vai – bra
vai (dt)
bra
Čơđai anet dô̆ ngui ƀơi bra ama.
Em bé ngồi chơi trên vai bố.
vai (tt)
hơtai
Rim čô hrom hơtai pơjing plơi pla.
Mọi người chung vai xây dựng buôn làng.
vai (dt)
pô
Ayong anun ngă pô nik amăng khul adôh suang.
Anh ấy đóng vai chính trong đội văn nghệ.
vai vế (dt)
gal iâo
Ơi anun hmâo gal iâo dlông amăng sang anô̆.
Ông ấy có vai vế cao trong gia đình.
vai vế (dt)
kơdrưh ang
Sang anô̆ anun hmâo kơdrưh ang amăng ƀôn sang.
Gia đình đó có vai vế trong làng xã.
vài ba (số)
dua tlâo
Mâo dua tlâo blah eng Jrai amăng hip.
Trong hip có vài ba chiếc váy Jrai.
vải (quả) (dt)
bôh jrang
Yan phang juăt hmâo lu bôh jrang.
Mùa hè thường có nhiều quả vải.
vải (vóc) (dt)
bơnal
Amĭ kâo glăk mơñam bơnal kiăng tơčôh ao.
Mẹ tôi đang dệt vải để may áo.