đậu ván (dt)
rơbai
*Amĭ nao hma pĕ biă bôh rơbai glăi kiăng kơ hơbai ia añăm.*
Mẹ ra rẫy hái một ít quả đậu ván về để nấu canh.
đậu ván (dt)
rơbai
*Amĭ nao hma pĕ biă bôh rơbai glăi kiăng kơ hơbai ia añăm.*
Mẹ ra rẫy hái một ít quả đậu ván về để nấu canh.