đậu rồng (dt)
rơbai kri
*Dum bôh rơbai kri mtah hiam arăng pơđah sĭ ƀơi sang mdrô.*
Những quả đậu rồng xanh mướt được bà con bày bán ở chợ.
đậu rồng (dt)
rơbai kri
*Dum bôh rơbai kri mtah hiam arăng pơđah sĭ ƀơi sang mdrô.*
Những quả đậu rồng xanh mướt được bà con bày bán ở chợ.