đây đẩy (tt)
khut khat
*Ñu pơglah khut khat glak khua plei pơtă pơtan kơ tơlơi sôh ñu.*
Anh ta chối đây đẩy khi bị già làng nhắc nhở về lỗi lầm.
đây đẩy (tt)
khut khat
*Ñu pơglah khut khat glak khua plei pơtă pơtan kơ tơlơi sôh ñu.*
Anh ta chối đây đẩy khi bị già làng nhắc nhở về lỗi lầm.