Tên tác giả: admin

dục vọng – anô̆ khăp

dục vọng (dt)
anô̆ khăp


Mơnuih kiăng thâo anh hĭ dum anô̆ khăp drơi jan pô.
Con người cần biết kiềm chế dục vọng cá nhân.

dùi – tơlô̆

dùi (dt)
tơlô̆


Bôh tơlô̆ hơgor ngă hong kyâo kơjap biă mă.
Chiếc dùi trống được làm bằng gỗ rất chắc.

dinh dưỡng – ngă plin

dinh dưỡng (tt)
ngă plin


Čơđai muai kiăng mơñum ia tơsâo mâo lu ia ngă plin kiăng kơ đĭ kyar pral.
Trẻ em cần uống sữa có nhiều chất dinh dưỡng để mau lớn.

dinh dưỡng – mnong plin

dinh dưỡng (dt)
mnong plin


Hơdră ƀong huă mâo mnong plin amra djru drơi jan hơdip pral hlôh.
Chế độ dinh dưỡng hợp lý sẽ giúp cơ thể khỏe mạnh hơn.

dính – tlep

dính (tt)
tlep


Sum ao adơi tlep kơ hlŭ lon laih giong čuar hma ia glăi.
Quần áo em dính đầy bùn đất sau khi đi cày ruộng về.

dính – tek djơ̆

dính (đt)
tek djơ̆


ƃing ta anăm tek djơ̆ amăng dum bruă sat ngă ram kơ ană plơi ôh.
Chúng ta không nên dính vào những việc làm xấu gây hại cho dân.

dính – blit

dính (tt)
blit


Kơtak bôh lơnat blit biă mă anun yơh kiăng kơ kơčang glak pĕ.
Nhựa của quả mít rất dính nên phải cẩn thận khi hái.

dính dáng – đôm hrôm

dính dáng (tt)
đôm hrôm


Dua tơlơi ră ruai anun ƀu hmâo đôm hrôm tơdruă ôh.
Hai câu chuyện ấy không có dính dáng gì với nhau.

dính líu – dô̆ đôm

dính líu (tt)
dô̆ đôm


Ayong anun ƀu kiăng dô̆ đôm amăng dum bruă ngă sat ôh.
Anh ấy không muốn dính líu đến những việc làm xấu.

díp – djip

díp (tt)
djip


Laih giong sa hrơi ngă hma dlêh dlan, dua bơnah mta adơi djip glăi yua kơ amuaih pit.
Sau một ngày làm rẫy vất vả, đôi mắt em díp lại vì buồn ngủ.

Lên đầu trang