dư – rơbeh đơi
dư (tt)
rơbeh đơi
Ayong anun mâo pran jua rơbeh đơi kiăng gang djuh mơng dlai glăi pơ plei.,
Anh ấy có sức khỏe dư sức để gánh củi từ rừng về làng.
dư (tt)
rơbeh đơi
Ayong anun mâo pran jua rơbeh đơi kiăng gang djuh mơng dlai glăi pơ plei.,
Anh ấy có sức khỏe dư sức để gánh củi từ rừng về làng.
dư thừa (tt)
rơbêh bai
Anăm brơi mnong ƀong rơbeh bai ôh, thâo kah phia kơ mơnuih drit druai.,
Đừng để thức ăn dư thừa, hãy biết chia sẻ cho người nghèo.
dư luận (dt)
pơhing hyu
Pơhing hyu amăng plei kơčang biă mă kơ bruă pơdong sang rông phrâo.
Dư luận trong làng rất quan tâm đến việc xây dựng nhà rông mới.
dư chấn (dt)
anôk dô̆
Dum tal anôk dô̆ pơpư̆ mmunh at dô̆ tơbiă tơdơi kơ ia ling lon tơnah.
Các đợt dư chấn nhẹ vẫn còn xuất hiện sau cơn động đất.
dữ (tt)
kơhnông
Asâo sang ayong anun kơhnông biă mă, tuai rơnguai ƀu khin mut ôh.
Con chó nhà anh ấy rất dữ, người lạ không dám vào.
dữ (tt)
pơmă hlôh
Angin pưh jai pơmă hlôh ngă pơgơi jơnuai phun kram.
Cơn gió thổi mỗi lúc một dữ làm rung chuyển rặng tre.
dữ dội (tt)
kơtang tit
Rơbŭ amăng mlam tam brơi pơpư̆ kơtang tit biă mă ƀơi kual čư̆ siang.
Trận bão đêm qua diễn ra rất dữ dội tại vùng núi.
dữ tợn (tt)
krap
Drơi čơgâo dlai hmâo ƀô̆ mta krup krap biă mă.
Con gấu rừng có khuôn mặt trông rất dữ tợn.
dự (đt)
nao
Khua plei nao đư jơnum pơpŭ dum pô rơgơi thâo bruă mñiam bơnal.
Già làng đi dự hội nghị biểu dương các nghệ nhân dệt vải giỏi.
dự báo (đt)
čram pơthâo
Brô̆ phrâo čram pơthâo hiuh lon adai pơgi amra pơđiă hiam.
Đài vừa dự báo thời tiết ngày mai sẽ có nắng đẹp.