đánh bắt – hơduah mă
đánh bắt (đt)
hơduah mă
Rim mơguah kaih, ană plei juat nao pơ thông ia hơduah mă akan.
Buổi sáng sớm, dân làng thường ra suối đánh bắt cá.
đánh bắt (đt)
hơduah mă
Rim mơguah kaih, ană plei juat nao pơ thông ia hơduah mă akan.
Buổi sáng sớm, dân làng thường ra suối đánh bắt cá.
đánh dấu (đt)
ngă gru
Ayong anun yua ia pik kiăng ngă gru guai hma mnai.
Anh ấy dùng sơn để đánh dấu ranh giới nương rẫy.
đánh dấu (đt)
pơkă kru
Mơnuih hyu lua pơkă kru tơkai hlô mnong ƀơi jơlan nao.
Người thợ săn đánh dấu bước chân của thú rừng trên đường.
đánh đòn (đt)
taih ƀang
Amĭ ama kiăng pơtô lăi ană bă, ƀu dui taih ƀang čơđeh muai ôh.
Cha mẹ nên răn dạy con cái, không nên đánh đòn trẻ nhỏ.
đánh đổ (đt)
ngă hô̆
Eo anet ƀu kơčang ngă hô̆ hĭ mong asơi điô̆ hma.
Chú mèo nhỏ vô tình đánh đổ bát cơm nếp nương.
đánh đổ (đt)
blah
Khul tơhan hang ană plei gum gôp kiăng blah dlưh tơlơi kơtư̆ juă.
Quân và dân đoàn kết để đánh đổ ách áp bức bóc lột.
đánh đuổi (đt)
puh
ƀing ta khom khom puh pơđuăi khul ayăt kiăng rơnak kơjap guai lon ia.
Chúng ta kiên quyết đánh đuổi quân xâm lược để giữ vững bờ cõi.
đánh ghen (đt)
gar/ kiă
Kiăng sang anô̆ mơ-ak, ƀing ta kiăng pơpĕ kơ dum bruă gar sôh.
Để gia đình hạnh phúc, chúng ta nên tránh việc đánh ghen vô cớ.
đánh giá (đt)
jôh nua
Nai pơtô jôh nua prong pran jua thâo hrăm mă pô mơng ƀing čơđai.
Thầy giáo đánh giá cao tinh thần tự học của các em.
đánh lừa (đt)
mplư
ƀing ta kiăng amlang pran kiăng ƀu dui mơnuih sat mplư mă ôh.
Chúng ta cần tỉnh táo để không bị kẻ xấu đánh lừa.