đàn tính – gông jrông
đàn tính (dt)
gông jrông
Jua gông jrông ngoa bơrơčôk djop plei pla.
Tiếng đàn tính vang lên rộn rã khắp bản làng.
đàn tính (dt)
gông jrông
Jua gông jrông ngoa bơrơčôk djop plei pla.
Tiếng đàn tính vang lên rộn rã khắp bản làng.
đàn tơrưng (dt)
trưng
ƀing bơnai mda suang tui jua trưng.
Các cô gái múa xoang theo nhịp đàn tơ rưng.
đạn (dt)
bôh phao
Mơnuih hyu lua prap bôh phao hlâo kơ nao pơ dlai.
Người thợ săn chuẩn bị đạn trước khi vào rừng.
đạn dược (dt)
bôh phao kơtuang
Khul tơhan arăng ƀok brơi djop bôh phao kơtuang kiăng pơgang lon ia.
Quân đội được trang bị đầy đủ đạn dược để bảo vệ Tổ quốc.
đang (tt)
ƀu phian
Lui hĭ bruă hma mnai lĕ sa mta bruă ƀu phian ôh.
Bỏ bê việc nương rẫy là điều không đang làm.
đang (pừ)
glak
Ană plei glak hrom mbit kih rơmet pin ia.
Dân làng đang cùng nhau dọn dẹp bến nước.
đang tâm (đt)
ngă
ƀing ta anăm ngă sôh pơƀlor kơ mơnuih tha ôh.
Chúng ta không được đang tâm lừa dối người già.
đàng hoàng (tt)
klă mơ ak
Sang anô̆ ayong anun hmâo sa bôh sang dlông klă mơ-ak biă mă.
Gia đình anh ấy có ngôi nhà sàn rất đàng hoàng.
đàng hoàng (tt)
djơ̆ hnong
ƀing čơđai hrăm kiăng pơtop pơhiăp djơ̆ hnong.
Các em học sinh cần rèn luyện cách ăn nói đàng hoàng.
đảng (dt)
ping
Tơdam dra anun dui mă tơlơi pơpŭ mut amăng Ping.
Người thanh niên vinh dự được kết nạp vào Đảng.