đòn – taih
đòn (đt)
taih
Čơđai muai ngă sôh lĕ ƀơi anô̆ khom tŭ taih phak.
Trẻ con làm sai thì đôi khi phải chịu phạt đòn.
đòn (đt)
taih
Čơđai muai ngă sôh lĕ ƀơi anô̆ khom tŭ taih phak.
Trẻ con làm sai thì đôi khi phải chịu phạt đòn.
đòn gánh (dt)
kơnông čơkung
Amĭ glak trah sa bôh kơnông čơkung kram rơmuan biă mă.
Mẹ đang đẽo một chiếc đòn gánh bằng tre thật dẻo.
đòn xóc (dt)
kơnông djhueng
Ayong yua kơnông djhueng kiăng ganh dum čơnap drang pơdai thu glăi.
Anh dùng đòn xóc để gánh những bó rơm khô về.
đón (đt)
čơkă
Adơi nao pơ amăng jang plơi kiăng čơkă gơyut hyu ngui glăi.
Em ra cổng làng để đón bạn đi chơi về.
đón dâu (đt)
hyu tŭ
Tui tơlơi phian, gah sang rơkơi amra nao hyu tŭ hơđŭ ƀơi mguah tanh.
Theo phong tục, nhà trai sẽ sang đón dâu vào sáng sớm.
đón tiếp (đt)
čơkă kơkuh
Abih plơi hrom tơdruă čơkă kơkuh khul tuai yôm hiam biă mă.
Cả làng cùng nhau đón tiếp đoàn khách quý rất nồng hậu.
đong (đt)
wal
Amĭ lăi adơi wal tlâo mong braih kiăng tơnă asơi mlam.
Mẹ bảo em đong ba bát gạo để nấu cơm tối.
đong (đt)
pơ ƀlơi
Yă nao pơ sang mdrô kiăng pơ ƀlơi tôm ƀiă kơtor kiăng rông mnŭ.
Bà ra cửa hàng để đong thêm ít ngô về nuôi gà.
đong (đt)
jur
Ayong anun glak jur tơpai čeh mơng čeh nao amăng mong kơ tuai.
Anh ấy đang đong rượu cần từ ché ra bát cho khách.
đong đầy (tt)
lulin
Mta amĭ dlăng ană nanao lulin tơlơi khăp hơ-eng.
Ánh mắt mẹ nhìn con luôn đong đầy tình yêu thương.