viếng – čuă
viếng (đt)
čuă
Ană plei nao čuă pơsat ƀơi mguah.
Người dân làng đi viếng mộ vào buổi sáng.
viếng (đt)
čuă
Ană plei nao čuă pơsat ƀơi mguah.
Người dân làng đi viếng mộ vào buổi sáng.
viết (đt)
čih
čơđai muai glak hrăm čih tơlơi hrăm ƀơi hnal jŭ.
Em bé đang tập viết bài trên bảng lớp.
vịn (đt)
apan
Ơi tha apan tơngan ƀơi gai kiăng rơbat nao.
Cụ già vịn tay vào gậy để bước đi.
vinh (tt)
klă tơpă
Ayong anun kiăng hơdip klă tơpă.
Anh ấy muốn sống một cuộc đời thật hiển vinh.
vinh dự (dt)
kơdrưh
Anun lĕ sa tơlơi kơdrưh prong yôm kơ sang anô̆.
Đó là một vinh dự lớn lao cho gia đình.
vinh quang (tt)
bôh yôm/ tŭ yua
Hrăm hră triăng amra ba rai bôh yôm gah anap.
Học tập chăm chỉ sẽ mang lại tương lai vinh quang.
vĩnh biệt (đt)
čơlah lui
Ană plei hrom tơdruă kơkuh čơlah lui pô djai.
Dân làng cùng nhau chào vĩnh biệt người quá cố.
vĩnh cửu (tt)
dô̆ sui
Tơlơi gơyut kơplah wah ƀing ta lĕ dô̆ sui.
Tình bạn giữa chúng ta là vĩnh cửu.
vĩnh viễn (tt)
dô̆ nanao
Anô̆ hơdor hiam anun amra dô̆ nanao.
Kỉ niệm đẹp ấy sẽ còn mãi vĩnh viễn.
vít (dt)
čơnaih
Kiăng yua čơnaih kiăng kơ pơkă kơjap hnal kyâo.
Cần dùng vít để cố định tấm ván gỗ.